Tháng Dương lịch2/2002
Tháng Âm lịch1/2002
Can chi thángNhâm Dần
Năm can chiNhâm Ngọ
Ngày tốt7 / 28 ngày

Ngày tốt xấu tháng 2/2002

Việc làm
1/2Đã qua 9024 ngày
Xấu
Âm lịch20/12ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch

2/2Đã qua 9023 ngày
Xấu
Âm lịch21/12ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ

3/2Đã qua 9022 ngày
Bình thường
Âm lịch22/12ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

4/2Đã qua 9021 ngày
Tốt
Âm lịch23/12ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu

5/2Đã qua 9020 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/12ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng

6/2Đã qua 9019 ngày
Bình thường
Âm lịch25/12ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Giải trừ, San nền

7/2Đã qua 9018 ngày
Xấu
Âm lịch26/12ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tắm gội

8/2Đã qua 9017 ngày
Xấu
Âm lịch27/12ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà

9/2Đã qua 9016 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/12ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà

10/2Đã qua 9015 ngày
Bình thường
Âm lịch29/12ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

11/2Đã qua 9014 ngày
Tốt
Âm lịch30/12ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng

12/2Đã qua 9013 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/1ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ

13/2Đã qua 9012 ngày
Bình thường
Âm lịch2/1ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ

14/2Đã qua 9011 ngày
Bình thường
Âm lịch3/1ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà

15/2Đã qua 9010 ngày
Xấu
Âm lịch4/1ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán

16/2Đã qua 9009 ngày
Xấu
Âm lịch5/1ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

17/2Đã qua 9008 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/1ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương

18/2Đã qua 9007 ngày
Tốt
Âm lịch7/1ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự

19/2Đã qua 9006 ngày
Xấu
Âm lịch8/1ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

20/2Đã qua 9005 ngày
Xấu
Âm lịch9/1ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ

21/2Đã qua 9004 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/1ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

22/2Đã qua 9003 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/1ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục

23/2Đã qua 9002 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/1ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng

24/2Đã qua 9001 ngày
Xấu
Âm lịch13/1ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong

25/2Đã qua 9000 ngày
Tốt
Âm lịch14/1ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng

26/2Đã qua 8999 ngày
Tốt
Âm lịch15/1ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản

27/2Đã qua 8998 ngày
Bình thường
Âm lịch16/1ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch

28/2Đã qua 8997 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/1ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành

Lịch âm tháng năm 2002

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 2/2002 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Nhâm Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 11/2, 17/2, 18/2, 23/2, 25/2, 26/2.

Lịch tháng 2/2002

Tháng 2/2002 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Nhâm Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 11/2, 17/2, 18/2, 23/2, 25/2, 26/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2002 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2002 có những ngày tốt nào?

Tháng 2/2002 có 7/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/2, 11/2, 17/2, 18/2, 23/2, 25/2, 26/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 2/2002 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 2/2002 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 2/2002 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.