Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch
Lịch tháng 2/2002
Ngày tốt xấu tháng 2/2002
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 9024 ngày | 20/12 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch | |
| 2/2 Đã qua 9023 ngày | 21/12 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 3/2 Đã qua 9022 ngày | 22/12 | Chủ Nhật | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 4/2 Đã qua 9021 ngày | 23/12 | Thứ Hai | Mãn | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 5/2 Đã qua 9020 ngày | 24/12 | Thứ Ba | Bình | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 6/2 Đã qua 9019 ngày | 25/12 | Thứ Tư | Định | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 7/2 Đã qua 9018 ngày | 26/12 | Thứ Năm | Chấp | Giải trừ, Tắm gội | |
| 8/2 Đã qua 9017 ngày | 27/12 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 9/2 Đã qua 9016 ngày | 28/12 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 10/2 Đã qua 9015 ngày | 29/12 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 11/2 Đã qua 9014 ngày | 30/12 | Thứ Hai | Thu | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng | |
| 12/2 Đã qua 9013 ngày | 1/1 | Thứ Ba | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 13/2 Đã qua 9012 ngày | 2/1 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 14/2 Đã qua 9011 ngày | 3/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 15/2 Đã qua 9010 ngày | 4/1 | Thứ Sáu | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 16/2 Đã qua 9009 ngày | 5/1 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 17/2 Đã qua 9008 ngày | 6/1 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương | |
| 18/2 Đã qua 9007 ngày | 7/1 | Thứ Hai | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 19/2 Đã qua 9006 ngày | 8/1 | Thứ Ba | Định | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 20/2 Đã qua 9005 ngày | 9/1 | Thứ Tư | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 21/2 Đã qua 9004 ngày | 10/1 | Thứ Năm | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 22/2 Đã qua 9003 ngày | 11/1 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 23/2 Đã qua 9002 ngày | 12/1 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng | |
| 24/2 Đã qua 9001 ngày | 13/1 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 25/2 Đã qua 9000 ngày | 14/1 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 26/2 Đã qua 8999 ngày | 15/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 27/2 Đã qua 8998 ngày | 16/1 | Thứ Tư | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 28/2 Đã qua 8997 ngày | 17/1 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành |
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Cưới hỏi, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 2002
Tháng 2/2002 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Nhâm Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 11/2, 17/2, 18/2, 23/2, 25/2, 26/2.
Lịch tháng 2/2002
Tháng 2/2002 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Nhâm Dần. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 11/2, 17/2, 18/2, 23/2, 25/2, 26/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2002 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2002 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2002 có 7/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/2, 11/2, 17/2, 18/2, 23/2, 25/2, 26/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2002 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2002 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2002 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.