Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Lịch tháng 12/2002
Ngày tốt xấu tháng 12/2002
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 8721 ngày | 27/10 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 2/12 Đã qua 8720 ngày | 28/10 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 3/12 Đã qua 8719 ngày | 29/10 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 4/12 Đã qua 8718 ngày | 1/11 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 5/12 Đã qua 8717 ngày | 2/11 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 6/12 Đã qua 8716 ngày | 3/11 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 7/12 Đã qua 8715 ngày | 4/11 | Thứ Bảy | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 8/12 Đã qua 8714 ngày | 5/11 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường | |
| 9/12 Đã qua 8713 ngày | 6/11 | Thứ Hai | Bế | Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang | |
| 10/12 Đã qua 8712 ngày | 7/11 | Thứ Ba | Kiến | Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 11/12 Đã qua 8711 ngày | 8/11 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 12/12 Đã qua 8710 ngày | 9/11 | Thứ Năm | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 13/12 Đã qua 8709 ngày | 10/11 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 14/12 Đã qua 8708 ngày | 11/11 | Thứ Bảy | Định | Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 15/12 Đã qua 8707 ngày | 12/11 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 16/12 Đã qua 8706 ngày | 13/11 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 17/12 Đã qua 8705 ngày | 14/11 | Thứ Ba | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 18/12 Đã qua 8704 ngày | 15/11 | Thứ Tư | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 19/12 Đã qua 8703 ngày | 16/11 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 20/12 Đã qua 8702 ngày | 17/11 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 21/12 Đã qua 8701 ngày | 18/11 | Thứ Bảy | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 22/12 Đã qua 8700 ngày | 19/11 | Chủ Nhật | Kiến | Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm | |
| 23/12 Đã qua 8699 ngày | 20/11 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 24/12 Đã qua 8698 ngày | 21/11 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 25/12 Đã qua 8697 ngày | 22/11 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục | |
| 26/12 Đã qua 8696 ngày | 23/11 | Thứ Năm | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 27/12 Đã qua 8695 ngày | 24/11 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 28/12 Đã qua 8694 ngày | 25/11 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 29/12 Đã qua 8693 ngày | 26/11 | Chủ Nhật | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 30/12 Đã qua 8692 ngày | 27/11 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 31/12 Đã qua 8691 ngày | 28/11 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong |
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường
Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang
Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Lịch âm tháng năm 2002
Tháng 12/2002 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Nhâm Tý. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 4/12, 6/12, 13/12, 22/12, 23/12, 28/12, 30/12.
Lịch tháng 12/2002
Tháng 12/2002 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Nhâm Tý. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 4/12, 6/12, 13/12, 22/12, 23/12, 28/12, 30/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2002 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2002 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2002 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/12, 4/12, 6/12, 13/12, 22/12, 23/12, 28/12, 30/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2002 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2002 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2002 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.