Tháng Dương lịch12/2002
Tháng Âm lịch11/2002
Can chi thángNhâm Tý
Năm can chiNhâm Ngọ
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 12/2002

Việc làm
1/12Đã qua 8721 ngày
Bình thường
Âm lịch27/10ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

2/12Đã qua 8720 ngày
Tốt
Âm lịch28/10ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

3/12Đã qua 8719 ngày
Xấu
Âm lịch29/10ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

4/12Đã qua 8718 ngày
Tốt
Âm lịch1/11ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục

5/12Đã qua 8717 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/11ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp

6/12Đã qua 8716 ngày
Tốt
Âm lịch3/11ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà

7/12Đã qua 8715 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/11ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà

8/12Đã qua 8714 ngày
Bình thường
Âm lịch5/11ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường

9/12Đã qua 8713 ngày
Xấu
Âm lịch6/11ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang

10/12Đã qua 8712 ngày
Bình thường
Âm lịch7/11ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục

11/12Đã qua 8711 ngày
Xấu
Âm lịch8/11ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa

12/12Đã qua 8710 ngày
Bình thường
Âm lịch9/11ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển

13/12Đã qua 8709 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/11ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà

14/12Đã qua 8708 ngày
Xấu
Âm lịch11/11ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ

15/12Đã qua 8707 ngày
Xấu
Âm lịch12/11ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

16/12Đã qua 8706 ngày
Bình thường
Âm lịch13/11ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội

17/12Đã qua 8705 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/11ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ

18/12Đã qua 8704 ngày
Bình thường
Âm lịch15/11ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà

19/12Đã qua 8703 ngày
Bình thường
Âm lịch16/11ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp

20/12Đã qua 8702 ngày
Xấu
Âm lịch17/11ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp

21/12Đã qua 8701 ngày
Xấu
Âm lịch18/11ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp

22/12Đã qua 8700 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/11ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm

23/12Đã qua 8699 ngày
Tốt
Âm lịch20/11ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc

24/12Đã qua 8698 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/11ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền

25/12Đã qua 8697 ngày
Bình thường
Âm lịch22/11ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục

26/12Đã qua 8696 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/11ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

27/12Đã qua 8695 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/11ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

28/12Đã qua 8694 ngày
Tốt
Âm lịch25/11ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

29/12Đã qua 8693 ngày
Xấu
Âm lịch26/11ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành

30/12Đã qua 8692 ngày
Tốt
Âm lịch27/11ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà

31/12Đã qua 8691 ngày
Bình thường
Âm lịch28/11ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong

Lịch âm tháng năm 2002

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 12/2002 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Nhâm Tý. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 4/12, 6/12, 13/12, 22/12, 23/12, 28/12, 30/12.

Lịch tháng 12/2002

Tháng 12/2002 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Nhâm Tý. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 4/12, 6/12, 13/12, 22/12, 23/12, 28/12, 30/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2002 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/2002 có những ngày tốt nào?

Tháng 12/2002 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/12, 4/12, 6/12, 13/12, 22/12, 23/12, 28/12, 30/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 12/2002 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 12/2002 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 12/2002 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.