Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà
Lịch tháng 11/2002
Ngày tốt xấu tháng 11/2002
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 8751 ngày | 27/9 | Thứ Sáu | Bế | Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà | |
| 2/11 Đã qua 8750 ngày | 28/9 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 3/11 Đã qua 8749 ngày | 29/9 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà | |
| 4/11 Đã qua 8748 ngày | 30/9 | Thứ Hai | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu | |
| 5/11 Đã qua 8747 ngày | 1/10 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, San nền | |
| 6/11 Đã qua 8746 ngày | 2/10 | Thứ Tư | Bình | Bắt thú, Săn bắn | |
| 7/11 Đã qua 8745 ngày | 3/10 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 8/11 Đã qua 8744 ngày | 4/10 | Thứ Sáu | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường | |
| 9/11 Đã qua 8743 ngày | 5/10 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 10/11 Đã qua 8742 ngày | 6/10 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ | |
| 11/11 Đã qua 8741 ngày | 7/10 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 12/11 Đã qua 8740 ngày | 8/10 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 13/11 Đã qua 8739 ngày | 9/10 | Thứ Tư | Khai | Giải trừ | |
| 14/11 Đã qua 8738 ngày | 10/10 | Thứ Năm | Bế | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 15/11 Đã qua 8737 ngày | 11/10 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 16/11 Đã qua 8736 ngày | 12/10 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 17/11 Đã qua 8735 ngày | 13/10 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 18/11 Đã qua 8734 ngày | 14/10 | Thứ Hai | Bình | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường | |
| 19/11 Đã qua 8733 ngày | 15/10 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 20/11 Đã qua 8732 ngày | 16/10 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 21/11 Đã qua 8731 ngày | 17/10 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 22/11 Đã qua 8730 ngày | 18/10 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu | |
| 23/11 Đã qua 8729 ngày | 19/10 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 24/11 Đã qua 8728 ngày | 20/10 | Chủ Nhật | Thu | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 25/11 Đã qua 8727 ngày | 21/10 | Thứ Hai | Khai | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 26/11 Đã qua 8726 ngày | 22/10 | Thứ Ba | Bế | Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 27/11 Đã qua 8725 ngày | 23/10 | Thứ Tư | Kiến | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế | |
| 28/11 Đã qua 8724 ngày | 24/10 | Thứ Năm | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 29/11 Đã qua 8723 ngày | 25/10 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 30/11 Đã qua 8722 ngày | 26/10 | Thứ Bảy | Bình | Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ |
Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ
Lịch âm tháng năm 2002
Tháng 11/2002 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Tân Hợi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 5/11, 8/11, 10/11, 11/11, 14/11, 15/11, 17/11, 23/11.
Lịch tháng 11/2002
Tháng 11/2002 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Tân Hợi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 5/11, 8/11, 10/11, 11/11, 14/11, 15/11, 17/11, 23/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2002 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2002 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2002 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/11, 5/11, 8/11, 10/11, 11/11, 14/11, 15/11, 17/11, 23/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2002 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2002 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2002 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.