Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc
Lịch tháng 6/2002
Ngày tốt xấu tháng 6/2002
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 8904 ngày | 21/4 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 2/6 Đã qua 8903 ngày | 22/4 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 3/6 Đã qua 8902 ngày | 23/4 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 4/6 Đã qua 8901 ngày | 24/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 5/6 Đã qua 8900 ngày | 25/4 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 6/6 Đã qua 8899 ngày | 26/4 | Thứ Năm | Kiến | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 7/6 Đã qua 8898 ngày | 27/4 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Giải trừ | |
| 8/6 Đã qua 8897 ngày | 28/4 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 9/6 Đã qua 8896 ngày | 29/4 | Chủ Nhật | Bình | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 10/6 Đã qua 8895 ngày | 30/4 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 11/6 Đã qua 8894 ngày | 1/5 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 12/6 Đã qua 8893 ngày | 2/5 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ | |
| 13/6 Đã qua 8892 ngày | 3/5 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 14/6 Đã qua 8891 ngày | 4/5 | Thứ Sáu | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 15/6 Đã qua 8890 ngày | 5/5 | Thứ Bảy | Thành | Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 16/6 Đã qua 8889 ngày | 6/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 17/6 Đã qua 8888 ngày | 7/5 | Thứ Hai | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 18/6 Đã qua 8887 ngày | 8/5 | Thứ Ba | Bế | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong | |
| 19/6 Đã qua 8886 ngày | 9/5 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 20/6 Đã qua 8885 ngày | 10/5 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp | |
| 21/6 Đã qua 8884 ngày | 11/5 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 22/6 Đã qua 8883 ngày | 12/5 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế | |
| 23/6 Đã qua 8882 ngày | 13/5 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 24/6 Đã qua 8881 ngày | 14/5 | Thứ Hai | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 25/6 Đã qua 8880 ngày | 15/5 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/6 Đã qua 8879 ngày | 16/5 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 27/6 Đã qua 8878 ngày | 17/5 | Thứ Năm | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 28/6 Đã qua 8877 ngày | 18/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 29/6 Đã qua 8876 ngày | 19/5 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 30/6 Đã qua 8875 ngày | 20/5 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Hạ lưới
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự
Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương
Lịch âm tháng năm 2002
Tháng 6/2002 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Bính Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 8/6, 16/6, 19/6, 21/6.
Lịch tháng 6/2002
Tháng 6/2002 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Bính Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 8/6, 16/6, 19/6, 21/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2002 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2002 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2002 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/6, 8/6, 16/6, 19/6, 21/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2002 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2002 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2002 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.