Tháng Dương lịch6/2002
Tháng Âm lịch5/2002
Can chi thángBính Ngọ
Năm can chiNhâm Ngọ
Ngày tốt5 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 6/2002

Việc làm
1/6Đã qua 8904 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/4ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc

2/6Đã qua 8903 ngày
Tốt
Âm lịch22/4ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ

3/6Đã qua 8902 ngày
Xấu
Âm lịch23/4ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú

4/6Đã qua 8901 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/4ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ

5/6Đã qua 8900 ngày
Xấu
Âm lịch25/4ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch

6/6Đã qua 8899 ngày
Bình thường
Âm lịch26/4ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế

7/6Đã qua 8898 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/4ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

8/6Đã qua 8897 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/4ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự

9/6Đã qua 8896 ngày
Bình thường
Âm lịch29/4ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

10/6Đã qua 8895 ngày
Bình thường
Âm lịch30/4ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế

11/6Đã qua 8894 ngày
Xấu
Âm lịch1/5ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành

12/6Đã qua 8893 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/5ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ

13/6Đã qua 8892 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/5ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

14/6Đã qua 8891 ngày
Xấu
Âm lịch4/5ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí

15/6Đã qua 8890 ngày
Bình thường
Âm lịch5/5ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương

16/6Đã qua 8889 ngày
Tốt
Âm lịch6/5ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp

17/6Đã qua 8888 ngày
Bình thường
Âm lịch7/5ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

18/6Đã qua 8887 ngày
Xấu
Âm lịch8/5ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong

19/6Đã qua 8886 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/5ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến

20/6Đã qua 8885 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/5ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp

21/6Đã qua 8884 ngày
Tốt
Âm lịch11/5ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài

22/6Đã qua 8883 ngày
Bình thường
Âm lịch12/5ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế

23/6Đã qua 8882 ngày
Bình thường
Âm lịch13/5ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

24/6Đã qua 8881 ngày
Xấu
Âm lịch14/5ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội

25/6Đã qua 8880 ngày
Xấu
Âm lịch15/5ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

26/6Đã qua 8879 ngày
Xấu
Âm lịch16/5ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp

27/6Đã qua 8878 ngày
Bình thường
Âm lịch17/5ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

28/6Đã qua 8877 ngày
Bình thường
Âm lịch18/5ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới

29/6Đã qua 8876 ngày
Xấu
Âm lịch19/5ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự

30/6Đã qua 8875 ngày
Xấu
Âm lịch20/5ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương

Lịch âm tháng năm 2002

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 6/2002 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Bính Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 8/6, 16/6, 19/6, 21/6.

Lịch tháng 6/2002

Tháng 6/2002 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Bính Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 8/6, 16/6, 19/6, 21/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2002 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2002 có những ngày tốt nào?

Tháng 6/2002 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/6, 8/6, 16/6, 19/6, 21/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 6/2002 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 6/2002 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 6/2002 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Ngọ, năm Nhâm Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.