Ngày 26/6/2002 dương lịch là 16/5/2002 âm lịch, can chi Ất Sửu. Đây là ngày xấu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 26/6/2002 theo lịch vạn niên
Dương lịch 26/6/2002 là âm lịch 16/5/2002, can chi Ất Sửu, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Xấu. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp. Kiêng: Xuất hỏa, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/2002 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/6/2002 tốt hay xấu?
Ngày 26/6/2002 được xếp xấu. Dương lịch 26/6/2002 ứng âm lịch 16/5/2002, can chi Ất Sửu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang. Nên tránh: Xuất hỏa, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 26/6/2002 gồm những giờ nào?
Ngày 26/6/2002 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 26/6/2002 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.