Ngày 8/6/2002 dương lịch là 28/4/2002 âm lịch, can chi Đinh Mùi. Đây là ngày rất tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 8/6/2002 theo lịch vạn niên
Dương lịch 8/6/2002 là âm lịch 28/4/2002, can chi Đinh Mùi, nạp âm Thiên Hà Thủy. Nhãn ngày: Rất tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự. Kiêng: An táng, Đưa tang, Đon gỗ, Làm xà. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/2002 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/6/2002 tốt hay xấu?
Ngày 8/6/2002 được xếp rất tốt. Dương lịch 8/6/2002 ứng âm lịch 28/4/2002, can chi Đinh Mùi, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa. Nên tránh: An táng, Đưa tang, Đon gỗ, Làm xà.
Giờ hoàng đạo ngày 8/6/2002 gồm những giờ nào?
Ngày 8/6/2002 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 8/6/2002 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.