Tháng Dương lịch7/2002
Tháng Âm lịch6/2002
Can chi thángĐinh Mùi
Năm can chiNhâm Ngọ
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/2002

Việc làm
1/7Đã qua 8874 ngày
Rất tốt
Âm lịch21/5ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa

2/7Đã qua 8873 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/5ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

3/7Đã qua 8872 ngày
Bình thường
Âm lịch23/5ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ

4/7Đã qua 8871 ngày
Tốt
Âm lịch24/5ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền

5/7Đã qua 8870 ngày
Xấu
Âm lịch25/5ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán

6/7Đã qua 8869 ngày
Xấu
Âm lịch26/5ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

7/7Đã qua 8868 ngày
Bình thường
Âm lịch27/5ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu

8/7Đã qua 8867 ngày
Tốt
Âm lịch28/5ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

9/7Đã qua 8866 ngày
Xấu
Âm lịch29/5ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa

10/7Đã qua 8865 ngày
Bình thường
Âm lịch1/6ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ

11/7Đã qua 8864 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/6ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu

12/7Đã qua 8863 ngày
Bình thường
Âm lịch3/6ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc

13/7Đã qua 8862 ngày
Xấu
Âm lịch4/6ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

14/7Đã qua 8861 ngày
Bình thường
Âm lịch5/6ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong

15/7Đã qua 8860 ngày
Bình thường
Âm lịch6/6ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

16/7Đã qua 8859 ngày
Bình thường
Âm lịch7/6ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm

17/7Đã qua 8858 ngày
Tốt
Âm lịch8/6ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

18/7Đã qua 8857 ngày
Bình thường
Âm lịch9/6ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa

19/7Đã qua 8856 ngày
Xấu
Âm lịch10/6ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ

20/7Đã qua 8855 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/6ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

21/7Đã qua 8854 ngày
Tốt
Âm lịch12/6ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang

22/7Đã qua 8853 ngày
Tốt
Âm lịch13/6ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

23/7Đã qua 8852 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/6ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới

24/7Đã qua 8851 ngày
Bình thường
Âm lịch15/6ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái

25/7Đã qua 8850 ngày
Xấu
Âm lịch16/6ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục

26/7Đã qua 8849 ngày
Bình thường
Âm lịch17/6ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch

27/7Đã qua 8848 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/6ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ

28/7Đã qua 8847 ngày
Bình thường
Âm lịch19/6ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục

29/7Đã qua 8846 ngày
Tốt
Âm lịch20/6ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới

30/7Đã qua 8845 ngày
Bình thường
Âm lịch21/6ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc

31/7Đã qua 8844 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/6ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

Lịch âm tháng năm 2002

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/2002 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Đinh Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 4/7, 8/7, 17/7, 21/7, 22/7, 29/7.

Lịch tháng 7/2002

Tháng 7/2002 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Đinh Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 4/7, 8/7, 17/7, 21/7, 22/7, 29/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2002 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2002 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/2002 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/7, 4/7, 8/7, 17/7, 21/7, 22/7, 29/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/2002 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/2002 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/2002 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.