Ngày 10/7/2002 dương lịch là 1/6/2002 âm lịch, can chi Kỷ Mão. Đây là ngày bình thường, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 10/7/2002 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/7/2002 là âm lịch 1/6/2002, can chi Kỷ Mão, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 7/2002 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/7/2002 tốt hay xấu?
Ngày 10/7/2002 được xếp bình thường. Dương lịch 10/7/2002 ứng âm lịch 1/6/2002, can chi Kỷ Mão, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2002 gồm những giờ nào?
Ngày 10/7/2002 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/7/2002 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.