Tháng Dương lịch9/2002
Tháng Âm lịch8/2002
Can chi thángKỷ Dậu
Năm can chiNhâm Ngọ
Ngày tốt5 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/2002

Việc làm
1/9Đã qua 8812 ngày
Bình thường
Âm lịch24/7ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột

2/9Đã qua 8811 ngày
Xấu
Âm lịch25/7ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột

3/9Đã qua 8810 ngày
Bình thường
Âm lịch26/7ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong

4/9Đã qua 8809 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/7ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

5/9Đã qua 8808 ngày
Bình thường
Âm lịch28/7ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

6/9Đã qua 8807 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/7ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn

7/9Đã qua 8806 ngày
Tốt
Âm lịch1/8ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

8/9Đã qua 8805 ngày
Tốt
Âm lịch2/8ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

9/9Đã qua 8804 ngày
Xấu
Âm lịch3/8ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương

10/9Đã qua 8803 ngày
Bình thường
Âm lịch4/8ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang

11/9Đã qua 8802 ngày
Bình thường
Âm lịch5/8ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm

12/9Đã qua 8801 ngày
Bình thường
Âm lịch6/8ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

13/9Đã qua 8800 ngày
Xấu
Âm lịch7/8ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần

14/9Đã qua 8799 ngày
Bình thường
Âm lịch8/8ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà

15/9Đã qua 8798 ngày
Xấu
Âm lịch9/8ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

16/9Đã qua 8797 ngày
Bình thường
Âm lịch10/8ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành

17/9Đã qua 8796 ngày
Bình thường
Âm lịch11/8ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

18/9Đã qua 8795 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/8ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

19/9Đã qua 8794 ngày
Bình thường
Âm lịch13/8ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

20/9Đã qua 8793 ngày
Bình thường
Âm lịch14/8ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

21/9Đã qua 8792 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/8ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

22/9Đã qua 8791 ngày
Bình thường
Âm lịch16/8ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

23/9Đã qua 8790 ngày
Tốt
Âm lịch17/8ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu

24/9Đã qua 8789 ngày
Bình thường
Âm lịch18/8ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu

25/9Đã qua 8788 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/8ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội

26/9Đã qua 8787 ngày
Tốt
Âm lịch20/8ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Quét nhà

27/9Đã qua 8786 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/8ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp

28/9Đã qua 8785 ngày
Bình thường
Âm lịch22/8ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà

29/9Đã qua 8784 ngày
Tốt
Âm lịch23/8ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

30/9Đã qua 8783 ngày
Bình thường
Âm lịch24/8ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài

Lịch âm tháng năm 2002

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/2002 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/9, 8/9, 23/9, 26/9, 29/9.

Lịch tháng 9/2002

Tháng 9/2002 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/9, 8/9, 23/9, 26/9, 29/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2002 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2002 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/2002 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/9, 8/9, 23/9, 26/9, 29/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/2002 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/2002 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/2002 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.