Ngày 6/9/2002 dương lịch là 29/7/2002 âm lịch, can chi Đinh Sửu. Đây là ngày rất xấu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 6/9/2002 theo lịch vạn niên
Dương lịch 6/9/2002 là âm lịch 29/7/2002, can chi Đinh Sửu, nạp âm Giản Hạ Thủy. Nhãn ngày: Rất xấu. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Xử Thử.
Nên: Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Nhập trạch, Cưới hỏi, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/2002 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/9/2002 tốt hay xấu?
Ngày 6/9/2002 được xếp rất xấu. Dương lịch 6/9/2002 ứng âm lịch 29/7/2002, can chi Đinh Sửu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Nhập trạch, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 6/9/2002 gồm những giờ nào?
Ngày 6/9/2002 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/9/2002 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (19/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.