Ngày 11/9/2002 dương lịch là 5/8/2002 âm lịch, can chi Nhâm Ngọ. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 11/9/2002 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/9/2002 là âm lịch 5/8/2002, can chi Nhâm Ngọ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm. Kiêng: Thăm bệnh, Đào mương, An táng, Đon gỗ, Làm bếp, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/2002 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/9/2002 tốt hay xấu?
Ngày 11/9/2002 được xếp bình thường. Dương lịch 11/9/2002 ứng âm lịch 5/8/2002, can chi Nhâm Ngọ, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu. Nên tránh: Thăm bệnh, Đào mương, An táng, Đon gỗ.
Giờ hoàng đạo ngày 11/9/2002 gồm những giờ nào?
Ngày 11/9/2002 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/9/2002 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (37/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (37/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.