Ngày 15/9/2002 dương lịch là 9/8/2002 âm lịch, can chi Bính Tuất. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 15/9/2002 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/9/2002 là âm lịch 9/8/2002, can chi Bính Tuất, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ. Kiêng: Đon gỗ, Đưa tang, Làm bếp, Làm xà, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/2002 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/9/2002 tốt hay xấu?
Ngày 15/9/2002 được xếp xấu. Dương lịch 15/9/2002 ứng âm lịch 9/8/2002, can chi Bính Tuất, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang. Nên tránh: Đon gỗ, Đưa tang, Làm bếp, Làm xà.
Giờ hoàng đạo ngày 15/9/2002 gồm những giờ nào?
Ngày 15/9/2002 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/9/2002 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.