Ngày 18/9/2002 dương lịch là 12/8/2002 âm lịch, can chi Kỷ Sửu. Đây là ngày rất xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 18/9/2002 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/9/2002 là âm lịch 12/8/2002, can chi Kỷ Sửu, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ. Kiêng: Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, Giao dịch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/2002 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/9/2002 tốt hay xấu?
Ngày 18/9/2002 được xếp rất xấu. Dương lịch 18/9/2002 ứng âm lịch 12/8/2002, can chi Kỷ Sửu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang. Nên tránh: Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 18/9/2002 gồm những giờ nào?
Ngày 18/9/2002 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/9/2002 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.