Tháng Dương lịch5/2002
Tháng Âm lịch4/2002
Can chi thángẤt Tỵ
Năm can chiNhâm Ngọ
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/2002

Việc làm
1/5Đã qua 8935 ngày
Xấu
Âm lịch19/3ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

2/5Đã qua 8934 ngày
Bình thường
Âm lịch20/3ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng

3/5Đã qua 8933 ngày
Bình thường
Âm lịch21/3ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

4/5Đã qua 8932 ngày
Bình thường
Âm lịch22/3ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc

5/5Đã qua 8931 ngày
Bình thường
Âm lịch23/3ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

6/5Đã qua 8930 ngày
Xấu
Âm lịch24/3ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may

7/5Đã qua 8929 ngày
Xấu
Âm lịch25/3ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

8/5Đã qua 8928 ngày
Xấu
Âm lịch26/3ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

9/5Đã qua 8927 ngày
Xấu
Âm lịch27/3ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường

10/5Đã qua 8926 ngày
Bình thường
Âm lịch28/3ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Hạ lưới, Giải trừ

11/5Đã qua 8925 ngày
Xấu
Âm lịch29/3ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng

12/5Đã qua 8924 ngày
Tốt
Âm lịch1/4ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa

13/5Đã qua 8923 ngày
Bình thường
Âm lịch2/4ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà

14/5Đã qua 8922 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/4ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa

15/5Đã qua 8921 ngày
Bình thường
Âm lịch4/4ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu

16/5Đã qua 8920 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/4ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục

17/5Đã qua 8919 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/4ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

18/5Đã qua 8918 ngày
Bình thường
Âm lịch7/4ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng

19/5Đã qua 8917 ngày
Tốt
Âm lịch8/4ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ

20/5Đã qua 8916 ngày
Xấu
Âm lịch9/4ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc

21/5Đã qua 8915 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/4ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

22/5Đã qua 8914 ngày
Xấu
Âm lịch11/4ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương

23/5Đã qua 8913 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/4ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường

24/5Đã qua 8912 ngày
Bình thường
Âm lịch13/4ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần

25/5Đã qua 8911 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/4ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn

26/5Đã qua 8910 ngày
Tốt
Âm lịch15/4ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

27/5Đã qua 8909 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/4ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp

28/5Đã qua 8908 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/4ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà

29/5Đã qua 8907 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/4ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp

30/5Đã qua 8906 ngày
Tốt
Âm lịch19/4ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

31/5Đã qua 8905 ngày
Tốt
Âm lịch20/4ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

Lịch âm tháng năm 2002

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/2002 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Ất Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/5, 19/5, 21/5, 26/5, 27/5, 30/5, 31/5.

Lịch tháng 5/2002

Tháng 5/2002 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Ất Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/5, 19/5, 21/5, 26/5, 27/5, 30/5, 31/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2002 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2002 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/2002 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 12/5, 19/5, 21/5, 26/5, 27/5, 30/5, 31/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/2002 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/2002 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/2002 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Tỵ, năm Nhâm Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.