Ngày 11/5/2002 dương lịch là 29/3/2002 âm lịch, can chi Kỷ Mão. Đây là ngày xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 11/5/2002 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/5/2002 là âm lịch 29/3/2002, can chi Kỷ Mão, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng. Kiêng: Nạp súc, Nhập trạch, Dời nhà, An táng, Thăm bệnh, Đon gỗ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 5/2002 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/5/2002 tốt hay xấu?
Ngày 11/5/2002 được xếp xấu. Dương lịch 11/5/2002 ứng âm lịch 29/3/2002, can chi Kỷ Mão, Câu Trận Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Nạp súc, Nhập trạch, Dời nhà, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 11/5/2002 gồm những giờ nào?
Ngày 11/5/2002 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/5/2002 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.