Tháng Dương lịch1/2002
Tháng Âm lịch12/2001
Can chi thángTân Sửu
Năm can chiTân Tỵ
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2002

Việc làm
1/1Đã qua 9055 ngày
Xấu
Âm lịch18/11ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tiến nhân khẩu

2/1Đã qua 9054 ngày
Tốt
Âm lịch19/11ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

3/1Đã qua 9053 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/11ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành

4/1Đã qua 9052 ngày
Tốt
Âm lịch21/11ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà

5/1Đã qua 9051 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/11ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia

6/1Đã qua 9050 ngày
Bình thường
Âm lịch23/11ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

7/1Đã qua 9049 ngày
Xấu
Âm lịch24/11ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao

8/1Đã qua 9048 ngày
Bình thường
Âm lịch25/11ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

9/1Đã qua 9047 ngày
Xấu
Âm lịch26/11ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

10/1Đã qua 9046 ngày
Bình thường
Âm lịch27/11ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

11/1Đã qua 9045 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/11ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường

12/1Đã qua 9044 ngày
Xấu
Âm lịch29/11ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

13/1Đã qua 9043 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/12ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu

14/1Đã qua 9042 ngày
Xấu
Âm lịch2/12ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch

15/1Đã qua 9041 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/12ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

16/1Đã qua 9040 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/12ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ

17/1Đã qua 9039 ngày
Bình thường
Âm lịch5/12ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

18/1Đã qua 9038 ngày
Xấu
Âm lịch6/12ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

19/1Đã qua 9037 ngày
Tốt
Âm lịch7/12ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang

20/1Đã qua 9036 ngày
Xấu
Âm lịch8/12ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu

21/1Đã qua 9035 ngày
Bình thường
Âm lịch9/12ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu

22/1Đã qua 9034 ngày
Xấu
Âm lịch10/12ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng

23/1Đã qua 9033 ngày
Bình thường
Âm lịch11/12ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng

24/1Đã qua 9032 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/12ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, San nền

25/1Đã qua 9031 ngày
Bình thường
Âm lịch13/12ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà

26/1Đã qua 9030 ngày
Xấu
Âm lịch14/12ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

27/1Đã qua 9029 ngày
Xấu
Âm lịch15/12ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

28/1Đã qua 9028 ngày
Bình thường
Âm lịch16/12ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may

29/1Đã qua 9027 ngày
Bình thường
Âm lịch17/12ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần

30/1Đã qua 9026 ngày
Bình thường
Âm lịch18/12ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

31/1Đã qua 9025 ngày
Bình thường
Âm lịch19/12ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội

Lịch âm tháng năm 2002

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2002 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Tân Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 4/1, 11/1, 13/1, 19/1.

Lịch tháng 1/2002

Tháng 1/2002 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Tân Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 4/1, 11/1, 13/1, 19/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2002 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2002 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2002 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/1, 4/1, 11/1, 13/1, 19/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2002 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2002 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2002 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Sửu, năm Tân Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.