Ngày 9/1/2002 dương lịch là 26/11/2001 âm lịch, can chi Đinh Sửu. Đây là ngày xấu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 9/1/2002 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/1/2002 là âm lịch 26/11/2001, can chi Đinh Sửu, nạp âm Giản Hạ Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/2002 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/1/2002 tốt hay xấu?
Ngày 9/1/2002 được xếp xấu. Dương lịch 9/1/2002 ứng âm lịch 26/11/2001, can chi Đinh Sửu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 9/1/2002 gồm những giờ nào?
Ngày 9/1/2002 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/1/2002 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (22/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.