Ngày 11/1/2002 dương lịch là 28/11/2001 âm lịch, can chi Kỷ Mão. Đây là ngày rất tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 11/1/2002 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/1/2002 là âm lịch 28/11/2001, can chi Kỷ Mão, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Rất tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường. Kiêng: Sửa bếp, Thượng lương, Nhập trạch, Cầu phúc, Thăm bệnh, Đào giếng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 1/2002 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/1/2002 tốt hay xấu?
Ngày 11/1/2002 được xếp rất tốt. Dương lịch 11/1/2002 ứng âm lịch 28/11/2001, can chi Kỷ Mão, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài. Nên tránh: Sửa bếp, Thượng lương, Nhập trạch, Cầu phúc.
Giờ hoàng đạo ngày 11/1/2002 gồm những giờ nào?
Ngày 11/1/2002 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/1/2002 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: nên tránh (39/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.