Tháng Dương lịch4/2002
Tháng Âm lịch3/2002
Can chi thángGiáp Thìn
Năm can chiNhâm Ngọ
Ngày tốt5 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2002

Việc làm
1/4Đã qua 8965 ngày
Bình thường
Âm lịch19/2ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang

2/4Đã qua 8964 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/2ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu

3/4Đã qua 8963 ngày
Xấu
Âm lịch21/2ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

4/4Đã qua 8962 ngày
Bình thường
Âm lịch22/2ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ

5/4Đã qua 8961 ngày
Tốt
Âm lịch23/2ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp

6/4Đã qua 8960 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/2ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa

7/4Đã qua 8959 ngày
Bình thường
Âm lịch25/2ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

8/4Đã qua 8958 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/2ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu

9/4Đã qua 8957 ngày
Bình thường
Âm lịch27/2ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà

10/4Đã qua 8956 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/2ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc

11/4Đã qua 8955 ngày
Bình thường
Âm lịch29/2ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

12/4Đã qua 8954 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/2ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

13/4Đã qua 8953 ngày
Tốt
Âm lịch1/3ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Quét nhà

14/4Đã qua 8952 ngày
Bình thường
Âm lịch2/3ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái

15/4Đã qua 8951 ngày
Xấu
Âm lịch3/3ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà

16/4Đã qua 8950 ngày
Bình thường
Âm lịch4/3ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

17/4Đã qua 8949 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/3ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường

18/4Đã qua 8948 ngày
Bình thường
Âm lịch6/3ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà

19/4Đã qua 8947 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/3ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ

20/4Đã qua 8946 ngày
Bình thường
Âm lịch8/3ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc

21/4Đã qua 8945 ngày
Bình thường
Âm lịch9/3ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền

22/4Đã qua 8944 ngày
Tốt
Âm lịch10/3ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu

23/4Đã qua 8943 ngày
Bình thường
Âm lịch11/3ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế

24/4Đã qua 8942 ngày
Xấu
Âm lịch12/3ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y

25/4Đã qua 8941 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/3ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà

26/4Đã qua 8940 ngày
Bình thường
Âm lịch14/3ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường

27/4Đã qua 8939 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/3ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc

28/4Đã qua 8938 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/3ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

An hương, Xuất hỏa, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng

29/4Đã qua 8937 ngày
Xấu
Âm lịch17/3ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong

30/4Đã qua 8936 ngày
Bình thường
Âm lịch18/3ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà

Lịch âm tháng năm 2002

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/2002 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Giáp Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 8/4, 13/4, 22/4, 28/4.

Lịch tháng 4/2002

Tháng 4/2002 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Giáp Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 8/4, 13/4, 22/4, 28/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2002 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2002 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/2002 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/4, 8/4, 13/4, 22/4, 28/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/2002 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/2002 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/2002 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thìn, năm Nhâm Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.