Ngày 24/4/2002 dương lịch là 12/3/2002 âm lịch, can chi Nhâm Tuất. Đây là ngày xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 24/4/2002 theo lịch vạn niên
Dương lịch 24/4/2002 là âm lịch 12/3/2002, can chi Nhâm Tuất, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/2002 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 24/4/2002 tốt hay xấu?
Ngày 24/4/2002 được xếp xấu. Dương lịch 24/4/2002 ứng âm lịch 12/3/2002, can chi Nhâm Tuất, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 24/4/2002 gồm những giờ nào?
Ngày 24/4/2002 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 24/4/2002 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.