Ngày 29/4/2002 dương lịch là 17/3/2002 âm lịch, can chi Đinh Mão. Đây là ngày xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 29/4/2002 theo lịch vạn niên
Dương lịch 29/4/2002 là âm lịch 17/3/2002, can chi Đinh Mão, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ, Hợp trướng, Làm chuong. Kiêng: Nhập trạch, Làm bếp, Cắt tóc, Khai quang, An cửa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 4/2002 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/4/2002 tốt hay xấu?
Ngày 29/4/2002 được xếp xấu. Dương lịch 29/4/2002 ứng âm lịch 17/3/2002, can chi Đinh Mão, Câu Trận Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Xuất hành, Sửa bếp, Động thổ. Nên tránh: Nhập trạch, Làm bếp, Cắt tóc, Khai quang.
Giờ hoàng đạo ngày 29/4/2002 gồm những giờ nào?
Ngày 29/4/2002 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 29/4/2002 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.