Ngày 5/4/2002 dương lịch là 23/2/2002 âm lịch, can chi Quý Mão. Đây là ngày tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 5/4/2002 theo lịch vạn niên
Dương lịch 5/4/2002 là âm lịch 23/2/2002, can chi Quý Mão, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp. Kiêng: Kiện tụng, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Cưới hỏi, Xuất hành, Giao dịch. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 4/2002 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/4/2002 tốt hay xấu?
Ngày 5/4/2002 được xếp tốt. Dương lịch 5/4/2002 ứng âm lịch 23/2/2002, can chi Quý Mão, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục. Nên tránh: Kiện tụng, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 5/4/2002 gồm những giờ nào?
Ngày 5/4/2002 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 5/4/2002 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.