Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Lịch tháng 3/2002
Ngày tốt xấu tháng 3/2002
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 8996 ngày | 18/1 | Thứ Sáu | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 2/3 Đã qua 8995 ngày | 19/1 | Thứ Bảy | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 3/3 Đã qua 8994 ngày | 20/1 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 4/3 Đã qua 8993 ngày | 21/1 | Thứ Hai | Chấp | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 5/3 Đã qua 8992 ngày | 22/1 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 6/3 Đã qua 8991 ngày | 23/1 | Thứ Tư | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 7/3 Đã qua 8990 ngày | 24/1 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 8/3 Đã qua 8989 ngày | 25/1 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 9/3 Đã qua 8988 ngày | 26/1 | Thứ Bảy | Khai | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, An giường | |
| 10/3 Đã qua 8987 ngày | 27/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 11/3 Đã qua 8986 ngày | 28/1 | Thứ Hai | Kiến | Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc | |
| 12/3 Đã qua 8985 ngày | 29/1 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm | |
| 13/3 Đã qua 8984 ngày | 30/1 | Thứ Tư | Mãn | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 14/3 Đã qua 8983 ngày | 1/2 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 15/3 Đã qua 8982 ngày | 2/2 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng | |
| 16/3 Đã qua 8981 ngày | 3/2 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 17/3 Đã qua 8980 ngày | 4/2 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 18/3 Đã qua 8979 ngày | 5/2 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 19/3 Đã qua 8978 ngày | 6/2 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch | |
| 20/3 Đã qua 8977 ngày | 7/2 | Thứ Tư | Thành | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 21/3 Đã qua 8976 ngày | 8/2 | Thứ Năm | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 22/3 Đã qua 8975 ngày | 9/2 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa | |
| 23/3 Đã qua 8974 ngày | 10/2 | Thứ Bảy | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương | |
| 24/3 Đã qua 8973 ngày | 11/2 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 25/3 Đã qua 8972 ngày | 12/2 | Thứ Hai | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 26/3 Đã qua 8971 ngày | 13/2 | Thứ Ba | Mãn | Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 27/3 Đã qua 8970 ngày | 14/2 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền | |
| 28/3 Đã qua 8969 ngày | 15/2 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 29/3 Đã qua 8968 ngày | 16/2 | Thứ Sáu | Chấp | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 30/3 Đã qua 8967 ngày | 17/2 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 31/3 Đã qua 8966 ngày | 18/2 | Chủ Nhật | Nguy | An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia |
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, An giường
Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc
Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Dời nhà, An giường
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia
Lịch âm tháng năm 2002
Tháng 3/2002 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Quý Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 4/3, 7/3, 16/3, 23/3, 24/3, 27/3.
Lịch tháng 3/2002
Tháng 3/2002 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Quý Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 4/3, 7/3, 16/3, 23/3, 24/3, 27/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2002 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2002 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/2002 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/3, 4/3, 7/3, 16/3, 23/3, 24/3, 27/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/2002 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/2002 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/2002 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mão, năm Nhâm Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.