Tháng Dương lịch8/2002
Tháng Âm lịch7/2002
Can chi thángMậu Thân
Năm can chiNhâm Ngọ
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/2002

Việc làm
1/8Đã qua 8843 ngày
Xấu
Âm lịch23/6ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

2/8Đã qua 8842 ngày
Xấu
Âm lịch24/6ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc

3/8Đã qua 8841 ngày
Rất tốt
Âm lịch25/6ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

4/8Đã qua 8840 ngày
Xấu
Âm lịch26/6ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

5/8Đã qua 8839 ngày
Tốt
Âm lịch27/6ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa

6/8Đã qua 8838 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/6ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

7/8Đã qua 8837 ngày
Xấu
Âm lịch29/6ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa

8/8Đã qua 8836 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/6ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương

9/8Đã qua 8835 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/7ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

10/8Đã qua 8834 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/7ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang

11/8Đã qua 8833 ngày
Bình thường
Âm lịch3/7ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

12/8Đã qua 8832 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/7ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà

13/8Đã qua 8831 ngày
Bình thường
Âm lịch5/7ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu

14/8Đã qua 8830 ngày
Xấu
Âm lịch6/7ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

15/8Đã qua 8829 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/7ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục

16/8Đã qua 8828 ngày
Tốt
Âm lịch8/7ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ

17/8Đã qua 8827 ngày
Xấu
Âm lịch9/7ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán

18/8Đã qua 8826 ngày
Bình thường
Âm lịch10/7ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

19/8Đã qua 8825 ngày
Tốt
Âm lịch11/7ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang

20/8Đã qua 8824 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/7ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu

21/8Đã qua 8823 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/7ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường

22/8Đã qua 8822 ngày
Tốt
Âm lịch14/7ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ

23/8Đã qua 8821 ngày
Bình thường
Âm lịch15/7ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp

24/8Đã qua 8820 ngày
Bình thường
Âm lịch16/7ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành

25/8Đã qua 8819 ngày
Tốt
Âm lịch17/7ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú

26/8Đã qua 8818 ngày
Xấu
Âm lịch18/7ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

27/8Đã qua 8817 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/7ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương

28/8Đã qua 8816 ngày
Bình thường
Âm lịch20/7ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

29/8Đã qua 8815 ngày
Tốt
Âm lịch21/7ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế

30/8Đã qua 8814 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/7ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước

31/8Đã qua 8813 ngày
Bình thường
Âm lịch23/7ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường

Lịch âm tháng năm 2002

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/2002 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Mậu Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 5/8, 10/8, 12/8, 16/8, 19/8, 22/8, 25/8, 29/8.

Lịch tháng 8/2002

Tháng 8/2002 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Mậu Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 5/8, 10/8, 12/8, 16/8, 19/8, 22/8, 25/8, 29/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2002 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2002 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/2002 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/8, 5/8, 10/8, 12/8, 16/8, 19/8, 22/8, 25/8, 29/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/2002 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/2002 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/2002 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thân, năm Nhâm Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.