Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Lịch tháng 8/2002
Ngày tốt xấu tháng 8/2002
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 8843 ngày | 23/6 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 2/8 Đã qua 8842 ngày | 24/6 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc | |
| 3/8 Đã qua 8841 ngày | 25/6 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 4/8 Đã qua 8840 ngày | 26/6 | Chủ Nhật | Thu | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 5/8 Đã qua 8839 ngày | 27/6 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 6/8 Đã qua 8838 ngày | 28/6 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 7/8 Đã qua 8837 ngày | 29/6 | Thứ Tư | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 8/8 Đã qua 8836 ngày | 30/6 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 9/8 Đã qua 8835 ngày | 1/7 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 10/8 Đã qua 8834 ngày | 2/7 | Thứ Bảy | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 11/8 Đã qua 8833 ngày | 3/7 | Chủ Nhật | Bình | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 12/8 Đã qua 8832 ngày | 4/7 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà | |
| 13/8 Đã qua 8831 ngày | 5/7 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu | |
| 14/8 Đã qua 8830 ngày | 6/7 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 15/8 Đã qua 8829 ngày | 7/7 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục | |
| 16/8 Đã qua 8828 ngày | 8/7 | Thứ Sáu | Thành | Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ | |
| 17/8 Đã qua 8827 ngày | 9/7 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán | |
| 18/8 Đã qua 8826 ngày | 10/7 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 19/8 Đã qua 8825 ngày | 11/7 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 20/8 Đã qua 8824 ngày | 12/7 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu | |
| 21/8 Đã qua 8823 ngày | 13/7 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường | |
| 22/8 Đã qua 8822 ngày | 14/7 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 23/8 Đã qua 8821 ngày | 15/7 | Thứ Sáu | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 24/8 Đã qua 8820 ngày | 16/7 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 25/8 Đã qua 8819 ngày | 17/7 | Chủ Nhật | Chấp | Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú | |
| 26/8 Đã qua 8818 ngày | 18/7 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 27/8 Đã qua 8817 ngày | 19/7 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương | |
| 28/8 Đã qua 8816 ngày | 20/7 | Thứ Tư | Thành | An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 29/8 Đã qua 8815 ngày | 21/7 | Thứ Năm | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế | |
| 30/8 Đã qua 8814 ngày | 22/7 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước | |
| 31/8 Đã qua 8813 ngày | 23/7 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường |
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục
Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường
Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành
Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương
An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước
Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường
Lịch âm tháng năm 2002
Tháng 8/2002 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Mậu Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 5/8, 10/8, 12/8, 16/8, 19/8, 22/8, 25/8, 29/8.
Lịch tháng 8/2002
Tháng 8/2002 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Mậu Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 5/8, 10/8, 12/8, 16/8, 19/8, 22/8, 25/8, 29/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2002 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2002 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2002 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/8, 5/8, 10/8, 12/8, 16/8, 19/8, 22/8, 25/8, 29/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2002 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2002 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2002 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thân, năm Nhâm Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.