Tháng Dương lịch10/2002
Tháng Âm lịch9/2002
Can chi thángCanh Tuất
Năm can chiNhâm Ngọ
Ngày tốt3 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/2002

Việc làm
1/10Đã qua 8782 ngày
Xấu
Âm lịch25/8ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

2/10Đã qua 8781 ngày
Xấu
Âm lịch26/8ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

3/10Đã qua 8780 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/8ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

4/10Đã qua 8779 ngày
Xấu
Âm lịch28/8ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

5/10Đã qua 8778 ngày
Tốt
Âm lịch29/8ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú

6/10Đã qua 8777 ngày
Xấu
Âm lịch1/9ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu

7/10Đã qua 8776 ngày
Tốt
Âm lịch2/9ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ

8/10Đã qua 8775 ngày
Bình thường
Âm lịch3/9ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

9/10Đã qua 8774 ngày
Bình thường
Âm lịch4/9ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong

10/10Đã qua 8773 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/9ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà

11/10Đã qua 8772 ngày
Bình thường
Âm lịch6/9ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang

12/10Đã qua 8771 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/9ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

13/10Đã qua 8770 ngày
Rất tốt
Âm lịch8/9ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

14/10Đã qua 8769 ngày
Xấu
Âm lịch9/9ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

15/10Đã qua 8768 ngày
Xấu
Âm lịch10/9ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

16/10Đã qua 8767 ngày
Xấu
Âm lịch11/9ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới

17/10Đã qua 8766 ngày
Bình thường
Âm lịch12/9ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

18/10Đã qua 8765 ngày
Xấu
Âm lịch13/9ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

19/10Đã qua 8764 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

20/10Đã qua 8763 ngày
Bình thường
Âm lịch15/9ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm

21/10Đã qua 8762 ngày
Bình thường
Âm lịch16/9ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

22/10Đã qua 8761 ngày
Xấu
Âm lịch17/9ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ

23/10Đã qua 8760 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/9ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế

24/10Đã qua 8759 ngày
Bình thường
Âm lịch19/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

25/10Đã qua 8758 ngày
Bình thường
Âm lịch20/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục

26/10Đã qua 8757 ngày
Xấu
Âm lịch21/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

27/10Đã qua 8756 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

28/10Đã qua 8755 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa

29/10Đã qua 8754 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ

30/10Đã qua 8753 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

31/10Đã qua 8752 ngày
Bình thường
Âm lịch26/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y

Lịch âm tháng năm 2002

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/2002 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Canh Tuất. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 7/10, 13/10.

Lịch tháng 10/2002

Tháng 10/2002 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Canh Tuất. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 7/10, 13/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2002 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2002 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/2002 có 3/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/10, 7/10, 13/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/2002 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/2002 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/2002 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.