Ngày 2/10/2002 dương lịch là 26/8/2002 âm lịch, can chi Quý Mão. Đây là ngày xấu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Phá, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 2/10/2002 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/10/2002 là âm lịch 26/8/2002, can chi Quý Mão, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Xấu. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Thu Phân.
Nên: Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 10/2002 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/10/2002 tốt hay xấu?
Ngày 2/10/2002 được xếp xấu. Dương lịch 2/10/2002 ứng âm lịch 26/8/2002, can chi Quý Mão, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 2/10/2002 gồm những giờ nào?
Ngày 2/10/2002 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/10/2002 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.