Ngày 9/10/2002 dương lịch là 4/9/2002 âm lịch, can chi Canh Tuất. Đây là ngày bình thường, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 9/10/2002 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/10/2002 là âm lịch 4/9/2002, can chi Canh Tuất, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong. Kiêng: Động thổ, Đon gỗ, Làm xà, Đưa tang, An táng, Khai sinh phần. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/2002 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/10/2002 tốt hay xấu?
Ngày 9/10/2002 được xếp bình thường. Dương lịch 9/10/2002 ứng âm lịch 4/9/2002, can chi Canh Tuất, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế. Nên tránh: Động thổ, Đon gỗ, Làm xà, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 9/10/2002 gồm những giờ nào?
Ngày 9/10/2002 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/10/2002 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.