Ngày 25/10/2002 dương lịch là 20/9/2002 âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày bình thường, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 25/10/2002 theo lịch vạn niên
Dương lịch 25/10/2002 là âm lịch 20/9/2002, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Tế tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Sửa tường, Lấp hang. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/2002 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/10/2002 tốt hay xấu?
Ngày 25/10/2002 được xếp bình thường. Dương lịch 25/10/2002 ứng âm lịch 20/9/2002, can chi Bính Dần, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Tế tự, Mua ruộng / sản nghiệp.
Giờ hoàng đạo ngày 25/10/2002 gồm những giờ nào?
Ngày 25/10/2002 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 25/10/2002 thế nào?
xuất hành: nên tránh (37/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.