Ngày 28/5/2002 dương lịch là 17/4/2002 âm lịch, can chi Bính Thân. Đây là ngày rất xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 28/5/2002 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/5/2002 là âm lịch 17/4/2002, can chi Bính Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà. Kiêng: Đon gỗ, An táng, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 5/2002 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/5/2002 tốt hay xấu?
Ngày 28/5/2002 được xếp rất xấu. Dương lịch 28/5/2002 ứng âm lịch 17/4/2002, can chi Bính Thân, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu. Nên tránh: Đon gỗ, An táng, An giường, Tế tự.
Giờ hoàng đạo ngày 28/5/2002 gồm những giờ nào?
Ngày 28/5/2002 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/5/2002 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.