Ngày 11/2/2022 dương lịch là 11/1/2022 âm lịch, can chi Ất Mùi. Đây là ngày tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 11/2/2022 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/2/2022 là âm lịch 11/1/2022, can chi Ất Mùi, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế. Kiêng: Gieo trong, Động thổ, Khai thị / mở hàng, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 2/2022 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/2/2022 tốt hay xấu?
Ngày 11/2/2022 được xếp tốt. Dương lịch 11/2/2022 ứng âm lịch 11/1/2022, can chi Ất Mùi, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh. Nên tránh: Gieo trong, Động thổ, Khai thị / mở hàng, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 11/2/2022 gồm những giờ nào?
Ngày 11/2/2022 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/2/2022 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.