Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Lịch tháng 2/2022
Ngày tốt xấu tháng 2/2022
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 1718 ngày | 1/1 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 2/2 Đã qua 1717 ngày | 2/1 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Giải trừ | |
| 3/2 Đã qua 1716 ngày | 3/1 | Thứ Năm | Thu | Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang | |
| 4/2 Đã qua 1715 ngày | 4/1 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 5/2 Đã qua 1714 ngày | 5/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 6/2 Đã qua 1713 ngày | 6/1 | Chủ Nhật | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 7/2 Đã qua 1712 ngày | 7/1 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 8/2 Đã qua 1711 ngày | 8/1 | Thứ Ba | Mãn | An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho | |
| 9/2 Đã qua 1710 ngày | 9/1 | Thứ Tư | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 10/2 Đã qua 1709 ngày | 10/1 | Thứ Năm | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 11/2 Đã qua 1708 ngày | 11/1 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 12/2 Đã qua 1707 ngày | 12/1 | Thứ Bảy | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 13/2 Đã qua 1706 ngày | 13/1 | Chủ Nhật | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 14/2 Đã qua 1705 ngày | 14/1 | Thứ Hai | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 15/2 Đã qua 1704 ngày | 15/1 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 16/2 Đã qua 1703 ngày | 16/1 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 17/2 Đã qua 1702 ngày | 17/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 18/2 Đã qua 1701 ngày | 18/1 | Thứ Sáu | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài | |
| 19/2 Đã qua 1700 ngày | 19/1 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 20/2 Đã qua 1699 ngày | 20/1 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 21/2 Đã qua 1698 ngày | 21/1 | Thứ Hai | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 22/2 Đã qua 1697 ngày | 22/1 | Thứ Ba | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 23/2 Đã qua 1696 ngày | 23/1 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 24/2 Đã qua 1695 ngày | 24/1 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 25/2 Đã qua 1694 ngày | 25/1 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 26/2 Đã qua 1693 ngày | 26/1 | Thứ Bảy | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng | |
| 27/2 Đã qua 1692 ngày | 27/1 | Chủ Nhật | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 28/2 Đã qua 1691 ngày | 28/1 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ |
Tế tự, Giải trừ
Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Lịch âm tháng năm 2022
Tháng 2/2022 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Nhâm Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 4/2, 11/2, 14/2, 17/2, 20/2, 21/2, 26/2, 28/2.
Lịch tháng 2/2022
Tháng 2/2022 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Nhâm Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 4/2, 11/2, 14/2, 17/2, 20/2, 21/2, 26/2, 28/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2022 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2022 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2022 có 9/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/2, 4/2, 11/2, 14/2, 17/2, 20/2, 21/2, 26/2, 28/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2022 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2022 dương lịch phủ tháng 1 âm lịch năm Nhâm Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2022 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Dần, năm Nhâm Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.