Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Lịch tháng 4/2022
Ngày tốt xấu tháng 4/2022
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 1659 ngày | 1/3 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 2/4 Đã qua 1658 ngày | 2/3 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/4 Đã qua 1657 ngày | 3/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường | |
| 4/4 Đã qua 1656 ngày | 4/3 | Thứ Hai | Nguy | Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 5/4 Đã qua 1655 ngày | 5/3 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 6/4 Đã qua 1654 ngày | 6/3 | Thứ Tư | Thu | Tế tự | |
| 7/4 Đã qua 1653 ngày | 7/3 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu | |
| 8/4 Đã qua 1652 ngày | 8/3 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 9/4 Đã qua 1651 ngày | 9/3 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 10/4 Đã qua 1650 ngày | 10/3 | Chủ Nhật | Trừ | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà | |
| 11/4 Đã qua 1649 ngày | 11/3 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 12/4 Đã qua 1648 ngày | 12/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 13/4 Đã qua 1647 ngày | 13/3 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 14/4 Đã qua 1646 ngày | 14/3 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y | |
| 15/4 Đã qua 1645 ngày | 15/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 16/4 Đã qua 1644 ngày | 16/3 | Thứ Bảy | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 17/4 Đã qua 1643 ngày | 17/3 | Chủ Nhật | Thành | ||
| 18/4 Đã qua 1642 ngày | 18/3 | Thứ Hai | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 19/4 Đã qua 1641 ngày | 19/3 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 20/4 Đã qua 1640 ngày | 20/3 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục | |
| 21/4 Đã qua 1639 ngày | 21/3 | Thứ Năm | Kiến | Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 22/4 Đã qua 1638 ngày | 22/3 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 23/4 Đã qua 1637 ngày | 23/3 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi | |
| 24/4 Đã qua 1636 ngày | 24/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 25/4 Đã qua 1635 ngày | 25/3 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 26/4 Đã qua 1634 ngày | 26/3 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 27/4 Đã qua 1633 ngày | 27/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/4 Đã qua 1632 ngày | 28/3 | Thứ Năm | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 29/4 Đã qua 1631 ngày | 29/3 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 30/4 Đã qua 1630 ngày | 30/3 | Thứ Bảy | Thu | Giải trừ, Phá nhà |
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Dời nhà, Sửa bếp, An giường
Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Tế tự
Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục
Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Lịch âm tháng năm 2022
Tháng 4/2022 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Giáp Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 4/4, 7/4, 16/4, 25/4, 26/4.
Lịch tháng 4/2022
Tháng 4/2022 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Giáp Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 4/4, 7/4, 16/4, 25/4, 26/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2022 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2022 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2022 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 4/4, 7/4, 16/4, 25/4, 26/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2022 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2022 dương lịch phủ tháng 3 âm lịch năm Nhâm Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2022 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thìn, năm Nhâm Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.