Tế tự, Giải trừ
Lịch tháng 8/2022
Ngày tốt xấu tháng 8/2022
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 1537 ngày | 4/7 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Giải trừ | |
| 2/8 Đã qua 1536 ngày | 5/7 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 3/8 Đã qua 1535 ngày | 6/7 | Thứ Tư | Định | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ | |
| 4/8 Đã qua 1534 ngày | 7/7 | Thứ Năm | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 5/8 Đã qua 1533 ngày | 8/7 | Thứ Sáu | Phá | Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của | |
| 6/8 Đã qua 1532 ngày | 9/7 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 7/8 Đã qua 1531 ngày | 10/7 | Chủ Nhật | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho | |
| 8/8 Đã qua 1530 ngày | 11/7 | Thứ Hai | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 9/8 Đã qua 1529 ngày | 12/7 | Thứ Ba | Khai | Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may | |
| 10/8 Đã qua 1528 ngày | 13/7 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 11/8 Đã qua 1527 ngày | 14/7 | Thứ Năm | Kiến | Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 12/8 Đã qua 1526 ngày | 15/7 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 13/8 Đã qua 1525 ngày | 16/7 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 14/8 Đã qua 1524 ngày | 17/7 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 15/8 Đã qua 1523 ngày | 18/7 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà | |
| 16/8 Đã qua 1522 ngày | 19/7 | Thứ Ba | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 17/8 Đã qua 1521 ngày | 20/7 | Thứ Tư | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/8 Đã qua 1520 ngày | 21/7 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 19/8 Đã qua 1519 ngày | 22/7 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 20/8 Đã qua 1518 ngày | 23/7 | Thứ Bảy | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc | |
| 21/8 Đã qua 1517 ngày | 24/7 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ | |
| 22/8 Đã qua 1516 ngày | 25/7 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 23/8 Đã qua 1515 ngày | 26/7 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 24/8 Đã qua 1514 ngày | 27/7 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 25/8 Đã qua 1513 ngày | 28/7 | Thứ Năm | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 26/8 Đã qua 1512 ngày | 29/7 | Thứ Sáu | Bình | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 27/8 Đã qua 1511 ngày | 1/8 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà | |
| 28/8 Đã qua 1510 ngày | 2/8 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu | |
| 29/8 Đã qua 1509 ngày | 3/8 | Thứ Hai | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 30/8 Đã qua 1508 ngày | 4/8 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng | |
| 31/8 Đã qua 1507 ngày | 5/8 | Thứ Tư | Nguy | Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp
Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng
Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ
Lịch âm tháng năm 2022
Tháng 8/2022 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Mậu Thân. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 7/8, 13/8, 15/8, 16/8, 19/8, 22/8, 25/8.
Lịch tháng 8/2022
Tháng 8/2022 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Mậu Thân. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/8, 7/8, 13/8, 15/8, 16/8, 19/8, 22/8, 25/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2022 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2022 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2022 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/8, 7/8, 13/8, 15/8, 16/8, 19/8, 22/8, 25/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2022 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2022 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2022 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thân, năm Nhâm Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.