Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Lịch tháng 6/2022
Ngày tốt xấu tháng 6/2022
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 1598 ngày | 3/5 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 2/6 Đã qua 1597 ngày | 4/5 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 3/6 Đã qua 1596 ngày | 5/5 | Thứ Sáu | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 4/6 Đã qua 1595 ngày | 6/5 | Thứ Bảy | Phá | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 5/6 Đã qua 1594 ngày | 7/5 | Chủ Nhật | Nguy | An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt | |
| 6/6 Đã qua 1593 ngày | 8/5 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ | |
| 7/6 Đã qua 1592 ngày | 9/5 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 8/6 Đã qua 1591 ngày | 10/5 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 9/6 Đã qua 1590 ngày | 11/5 | Thứ Năm | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc | |
| 10/6 Đã qua 1589 ngày | 12/5 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 11/6 Đã qua 1588 ngày | 13/5 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu | |
| 12/6 Đã qua 1587 ngày | 14/5 | Chủ Nhật | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 13/6 Đã qua 1586 ngày | 15/5 | Thứ Hai | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 14/6 Đã qua 1585 ngày | 16/5 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 15/6 Đã qua 1584 ngày | 17/5 | Thứ Tư | Chấp | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 16/6 Đã qua 1583 ngày | 18/5 | Thứ Năm | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 17/6 Đã qua 1582 ngày | 19/5 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm | |
| 18/6 Đã qua 1581 ngày | 20/5 | Thứ Bảy | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 19/6 Đã qua 1580 ngày | 21/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 20/6 Đã qua 1579 ngày | 22/5 | Thứ Hai | Khai | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 21/6 Đã qua 1578 ngày | 23/5 | Thứ Ba | Bế | Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà | |
| 22/6 Đã qua 1577 ngày | 24/5 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 23/6 Đã qua 1576 ngày | 25/5 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 24/6 Đã qua 1575 ngày | 26/5 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 25/6 Đã qua 1574 ngày | 27/5 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 26/6 Đã qua 1573 ngày | 28/5 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 27/6 Đã qua 1572 ngày | 29/5 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ | |
| 28/6 Đã qua 1571 ngày | 30/5 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 29/6 Đã qua 1570 ngày | 1/6 | Thứ Tư | Phá | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 30/6 Đã qua 1569 ngày | 2/6 | Thứ Năm | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Lịch âm tháng năm 2022
Tháng 6/2022 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Bính Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/6, 13/6, 19/6, 22/6, 24/6, 30/6.
Lịch tháng 6/2022
Tháng 6/2022 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Bính Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/6, 13/6, 19/6, 22/6, 24/6, 30/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2022 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2022 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2022 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 12/6, 13/6, 19/6, 22/6, 24/6, 30/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2022 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2022 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Nhâm Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2022 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Ngọ, năm Nhâm Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.