Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc
Lịch tháng 9/2022
Ngày tốt xấu tháng 9/2022
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 1506 ngày | 6/8 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc | |
| 2/9 Đã qua 1505 ngày | 7/8 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường | |
| 3/9 Đã qua 1504 ngày | 8/8 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 4/9 Đã qua 1503 ngày | 9/8 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành | |
| 5/9 Đã qua 1502 ngày | 10/8 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ | |
| 6/9 Đã qua 1501 ngày | 11/8 | Thứ Ba | Trừ | Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương | |
| 7/9 Đã qua 1500 ngày | 12/8 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 8/9 Đã qua 1499 ngày | 13/8 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 9/9 Đã qua 1498 ngày | 14/8 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 10/9 Đã qua 1497 ngày | 15/8 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục | |
| 11/9 Đã qua 1496 ngày | 16/8 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/9 Đã qua 1495 ngày | 17/8 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ | |
| 13/9 Đã qua 1494 ngày | 18/8 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 14/9 Đã qua 1493 ngày | 19/8 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu | |
| 15/9 Đã qua 1492 ngày | 20/8 | Thứ Năm | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 16/9 Đã qua 1491 ngày | 21/8 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 17/9 Đã qua 1490 ngày | 22/8 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 18/9 Đã qua 1489 ngày | 23/8 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người | |
| 19/9 Đã qua 1488 ngày | 24/8 | Thứ Hai | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 20/9 Đã qua 1487 ngày | 25/8 | Thứ Ba | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 21/9 Đã qua 1486 ngày | 26/8 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 22/9 Đã qua 1485 ngày | 27/8 | Thứ Năm | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần | |
| 23/9 Đã qua 1484 ngày | 28/8 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 24/9 Đã qua 1483 ngày | 29/8 | Thứ Bảy | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 25/9 Đã qua 1482 ngày | 30/8 | Chủ Nhật | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa | |
| 26/9 Đã qua 1481 ngày | 1/9 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm | |
| 27/9 Đã qua 1480 ngày | 2/9 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 28/9 Đã qua 1479 ngày | 3/9 | Thứ Tư | Khai | Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần | |
| 29/9 Đã qua 1478 ngày | 4/9 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Xuất hành, Quét nhà | |
| 30/9 Đã qua 1477 ngày | 5/9 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường
Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ
Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần
Phá nhà, Phá tường
Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần
Tế tự, Xuất hành, Quét nhà
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế
Lịch âm tháng năm 2022
Tháng 9/2022 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 5/9, 10/9, 11/9, 14/9, 23/9, 29/9.
Lịch tháng 9/2022
Tháng 9/2022 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 5/9, 10/9, 11/9, 14/9, 23/9, 29/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2022 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2022 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2022 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/9, 5/9, 10/9, 11/9, 14/9, 23/9, 29/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2022 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2022 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Nhâm Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2022 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.