Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Lịch tháng 1/2022
Ngày tốt xấu tháng 1/2022
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 1749 ngày | 29/11 | Thứ Bảy | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 2/1 Đã qua 1748 ngày | 30/11 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 3/1 Đã qua 1747 ngày | 1/12 | Thứ Hai | Bình | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 4/1 Đã qua 1746 ngày | 2/12 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Giải trừ | |
| 5/1 Đã qua 1745 ngày | 3/12 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú | |
| 6/1 Đã qua 1744 ngày | 4/12 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 7/1 Đã qua 1743 ngày | 5/12 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 8/1 Đã qua 1742 ngày | 6/12 | Thứ Bảy | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 9/1 Đã qua 1741 ngày | 7/12 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 10/1 Đã qua 1740 ngày | 8/12 | Thứ Hai | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 11/1 Đã qua 1739 ngày | 9/12 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 12/1 Đã qua 1738 ngày | 10/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 13/1 Đã qua 1737 ngày | 11/12 | Thứ Năm | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 14/1 Đã qua 1736 ngày | 12/12 | Thứ Sáu | Mãn | Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường | |
| 15/1 Đã qua 1735 ngày | 13/12 | Thứ Bảy | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 16/1 Đã qua 1734 ngày | 14/12 | Chủ Nhật | Định | Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự | |
| 17/1 Đã qua 1733 ngày | 15/12 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội | |
| 18/1 Đã qua 1732 ngày | 16/12 | Thứ Ba | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 19/1 Đã qua 1731 ngày | 17/12 | Thứ Tư | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 20/1 Đã qua 1730 ngày | 18/12 | Thứ Năm | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia | |
| 21/1 Đã qua 1729 ngày | 19/12 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 22/1 Đã qua 1728 ngày | 20/12 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao | |
| 23/1 Đã qua 1727 ngày | 21/12 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 24/1 Đã qua 1726 ngày | 22/12 | Thứ Hai | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 25/1 Đã qua 1725 ngày | 23/12 | Thứ Ba | Trừ | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 26/1 Đã qua 1724 ngày | 24/12 | Thứ Tư | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường | |
| 27/1 Đã qua 1723 ngày | 25/12 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 28/1 Đã qua 1722 ngày | 26/12 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc | |
| 29/1 Đã qua 1721 ngày | 27/12 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 30/1 Đã qua 1720 ngày | 28/12 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 31/1 Đã qua 1719 ngày | 29/12 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành |
Tế tự, Sửa nhà
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 2022
Tháng 1/2022 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Tân Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 4/1, 10/1, 13/1, 14/1, 16/1, 22/1, 31/1.
Lịch tháng 1/2022
Tháng 1/2022 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Tân Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 4/1, 10/1, 13/1, 14/1, 16/1, 22/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2022 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2022 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2022 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/1, 4/1, 10/1, 13/1, 14/1, 16/1, 22/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2022 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2022 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2022 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Sửu, năm Tân Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.