Tháng Dương lịch1/2022
Tháng Âm lịch12/2021
Can chi thángTân Sửu
Năm can chiTân Sửu
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2022

Việc làm
1/1Đã qua 1749 ngày
Bình thường
Âm lịch29/11ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển

2/1Đã qua 1748 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/11ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà

3/1Đã qua 1747 ngày
Bình thường
Âm lịch1/12ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển

4/1Đã qua 1746 ngày
Tốt
Âm lịch2/12ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

5/1Đã qua 1745 ngày
Xấu
Âm lịch3/12ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú

6/1Đã qua 1744 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/12ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

7/1Đã qua 1743 ngày
Bình thường
Âm lịch5/12ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may

8/1Đã qua 1742 ngày
Xấu
Âm lịch6/12ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

9/1Đã qua 1741 ngày
Bình thường
Âm lịch7/12ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

10/1Đã qua 1740 ngày
Rất tốt
Âm lịch8/12ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

11/1Đã qua 1739 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/12ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái

12/1Đã qua 1738 ngày
Xấu
Âm lịch10/12ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

13/1Đã qua 1737 ngày
Tốt
Âm lịch11/12ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế

14/1Đã qua 1736 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/12ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường

15/1Đã qua 1735 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/12ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

16/1Đã qua 1734 ngày
Tốt
Âm lịch14/12ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự

17/1Đã qua 1733 ngày
Xấu
Âm lịch15/12ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội

18/1Đã qua 1732 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/12ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

19/1Đã qua 1731 ngày
Xấu
Âm lịch17/12ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục

20/1Đã qua 1730 ngày
Bình thường
Âm lịch18/12ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia

21/1Đã qua 1729 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/12ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

22/1Đã qua 1728 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/12ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao

23/1Đã qua 1727 ngày
Xấu
Âm lịch21/12ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

24/1Đã qua 1726 ngày
Bình thường
Âm lịch22/12ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

25/1Đã qua 1725 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/12ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

26/1Đã qua 1724 ngày
Bình thường
Âm lịch24/12ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường

27/1Đã qua 1723 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/12ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

28/1Đã qua 1722 ngày
Bình thường
Âm lịch26/12ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc

29/1Đã qua 1721 ngày
Xấu
Âm lịch27/12ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường

30/1Đã qua 1720 ngày
Xấu
Âm lịch28/12ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

31/1Đã qua 1719 ngày
Tốt
Âm lịch29/12ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành

Lịch âm tháng năm 2022

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2022 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Tân Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 4/1, 10/1, 13/1, 14/1, 16/1, 22/1, 31/1.

Lịch tháng 1/2022

Tháng 1/2022 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Sửu, can chi tháng Tân Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 4/1, 10/1, 13/1, 14/1, 16/1, 22/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2022 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2022 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2022 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/1, 4/1, 10/1, 13/1, 14/1, 16/1, 22/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2022 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2022 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2022 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Sửu, năm Tân Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.