Ngày 13/1/2022 dương lịch là 11/12/2021 âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 13/1/2022 theo lịch vạn niên
Dương lịch 13/1/2022 là âm lịch 11/12/2021, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế. Kiêng: Làm bếp, Tế tự, Thượng lương, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/2022 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/1/2022 tốt hay xấu?
Ngày 13/1/2022 được xếp tốt. Dương lịch 13/1/2022 ứng âm lịch 11/12/2021, can chi Bính Dần, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái. Nên tránh: Làm bếp, Tế tự, Thượng lương, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 13/1/2022 gồm những giờ nào?
Ngày 13/1/2022 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 13/1/2022 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.