Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Lịch tháng 5/2022
Ngày tốt xấu tháng 5/2022
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 1629 ngày | 1/4 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 2/5 Đã qua 1628 ngày | 2/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 3/5 Đã qua 1627 ngày | 3/4 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 4/5 Đã qua 1626 ngày | 4/4 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 5/5 Đã qua 1625 ngày | 5/4 | Thứ Năm | Trừ | Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 6/5 Đã qua 1624 ngày | 6/4 | Thứ Sáu | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 7/5 Đã qua 1623 ngày | 7/4 | Thứ Bảy | Bình | Khai quang | |
| 8/5 Đã qua 1622 ngày | 8/4 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 9/5 Đã qua 1621 ngày | 9/4 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 10/5 Đã qua 1620 ngày | 10/4 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 11/5 Đã qua 1619 ngày | 11/4 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ | |
| 12/5 Đã qua 1618 ngày | 12/4 | Thứ Năm | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 13/5 Đã qua 1617 ngày | 13/4 | Thứ Sáu | Thu | Dời nhà | |
| 14/5 Đã qua 1616 ngày | 14/4 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 15/5 Đã qua 1615 ngày | 15/4 | Chủ Nhật | Bế | Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 16/5 Đã qua 1614 ngày | 16/4 | Thứ Hai | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 17/5 Đã qua 1613 ngày | 17/4 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 18/5 Đã qua 1612 ngày | 18/4 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 19/5 Đã qua 1611 ngày | 19/4 | Thứ Năm | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 20/5 Đã qua 1610 ngày | 20/4 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 21/5 Đã qua 1609 ngày | 21/4 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 22/5 Đã qua 1608 ngày | 22/4 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/5 Đã qua 1607 ngày | 23/4 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 24/5 Đã qua 1606 ngày | 24/4 | Thứ Ba | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 25/5 Đã qua 1605 ngày | 25/4 | Thứ Tư | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 26/5 Đã qua 1604 ngày | 26/4 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 27/5 Đã qua 1603 ngày | 27/4 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 28/5 Đã qua 1602 ngày | 28/4 | Thứ Bảy | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 29/5 Đã qua 1601 ngày | 29/4 | Chủ Nhật | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 30/5 Đã qua 1600 ngày | 1/5 | Thứ Hai | Trừ | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 31/5 Đã qua 1599 ngày | 2/5 | Thứ Ba | Mãn | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục |
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Dời nhà
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Giải trừ, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục
Lịch âm tháng năm 2022
Tháng 5/2022 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Ất Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/5, 9/5, 12/5, 21/5, 24/5, 29/5.
Lịch tháng 5/2022
Tháng 5/2022 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Ất Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/5, 9/5, 12/5, 21/5, 24/5, 29/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2022 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2022 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2022 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/5, 9/5, 12/5, 21/5, 24/5, 29/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2022 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2022 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2022 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Tỵ, năm Nhâm Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.