Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch
Lịch tháng 11/2022
Ngày tốt xấu tháng 11/2022
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 1445 ngày | 8/10 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch | |
| 2/11 Đã qua 1444 ngày | 9/10 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 3/11 Đã qua 1443 ngày | 10/10 | Thứ Năm | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 4/11 Đã qua 1442 ngày | 11/10 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm | |
| 5/11 Đã qua 1441 ngày | 12/10 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 6/11 Đã qua 1440 ngày | 13/10 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 7/11 Đã qua 1439 ngày | 14/10 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang | |
| 8/11 Đã qua 1438 ngày | 15/10 | Thứ Ba | Mãn | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 9/11 Đã qua 1437 ngày | 16/10 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 10/11 Đã qua 1436 ngày | 17/10 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 11/11 Đã qua 1435 ngày | 18/10 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu | |
| 12/11 Đã qua 1434 ngày | 19/10 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/11 Đã qua 1433 ngày | 20/10 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 14/11 Đã qua 1432 ngày | 21/10 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 15/11 Đã qua 1431 ngày | 22/10 | Thứ Ba | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 16/11 Đã qua 1430 ngày | 23/10 | Thứ Tư | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 17/11 Đã qua 1429 ngày | 24/10 | Thứ Năm | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm | |
| 18/11 Đã qua 1428 ngày | 25/10 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 19/11 Đã qua 1427 ngày | 26/10 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 20/11 Đã qua 1426 ngày | 27/10 | Chủ Nhật | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 21/11 Đã qua 1425 ngày | 28/10 | Thứ Hai | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang | |
| 22/11 Đã qua 1424 ngày | 29/10 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 23/11 Đã qua 1423 ngày | 30/10 | Thứ Tư | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc | |
| 24/11 Đã qua 1422 ngày | 1/11 | Thứ Năm | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 25/11 Đã qua 1421 ngày | 2/11 | Thứ Sáu | Phá | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ | |
| 26/11 Đã qua 1420 ngày | 3/11 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 27/11 Đã qua 1419 ngày | 4/11 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 28/11 Đã qua 1418 ngày | 5/11 | Thứ Hai | Thu | Giải trừ | |
| 29/11 Đã qua 1417 ngày | 6/11 | Thứ Ba | Khai | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 30/11 Đã qua 1416 ngày | 7/11 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Tắm gội |
Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Lịch âm tháng năm 2022
Tháng 11/2022 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Tân Hợi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 6/11, 8/11, 13/11, 14/11, 17/11, 18/11, 20/11, 27/11.
Lịch tháng 11/2022
Tháng 11/2022 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Tân Hợi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 6/11, 8/11, 13/11, 14/11, 17/11, 18/11, 20/11, 27/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2022 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2022 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2022 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/11, 6/11, 8/11, 13/11, 14/11, 17/11, 18/11, 20/11, 27/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2022 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2022 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2022 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Hợi, năm Nhâm Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.