Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Lịch tháng 10/2022
Ngày tốt xấu tháng 10/2022
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 1476 ngày | 6/9 | Thứ Bảy | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 2/10 Đã qua 1475 ngày | 7/9 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 3/10 Đã qua 1474 ngày | 8/9 | Thứ Hai | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 4/10 Đã qua 1473 ngày | 9/9 | Thứ Ba | Định | Giải trừ, Phá tường | |
| 5/10 Đã qua 1472 ngày | 10/9 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/10 Đã qua 1471 ngày | 11/9 | Thứ Năm | Phá | Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 7/10 Đã qua 1470 ngày | 12/9 | Thứ Sáu | Nguy | Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 8/10 Đã qua 1469 ngày | 13/9 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 9/10 Đã qua 1468 ngày | 14/9 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 10/10 Đã qua 1467 ngày | 15/9 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 11/10 Đã qua 1466 ngày | 16/9 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 12/10 Đã qua 1465 ngày | 17/9 | Thứ Tư | Kiến | Làm bếp, Làm chuong | |
| 13/10 Đã qua 1464 ngày | 18/9 | Thứ Năm | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 14/10 Đã qua 1463 ngày | 19/9 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng | |
| 15/10 Đã qua 1462 ngày | 20/9 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 16/10 Đã qua 1461 ngày | 21/9 | Chủ Nhật | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 17/10 Đã qua 1460 ngày | 22/9 | Thứ Hai | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 18/10 Đã qua 1459 ngày | 23/9 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 19/10 Đã qua 1458 ngày | 24/9 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 20/10 Đã qua 1457 ngày | 25/9 | Thứ Năm | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 21/10 Đã qua 1456 ngày | 26/9 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Lấp hang | |
| 22/10 Đã qua 1455 ngày | 27/9 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 23/10 Đã qua 1454 ngày | 28/9 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 24/10 Đã qua 1453 ngày | 29/9 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong | |
| 25/10 Đã qua 1452 ngày | 1/10 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 26/10 Đã qua 1451 ngày | 2/10 | Thứ Tư | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 27/10 Đã qua 1450 ngày | 3/10 | Thứ Năm | Mãn | Làm chuong, San nền | |
| 28/10 Đã qua 1449 ngày | 4/10 | Thứ Sáu | Bình | Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 29/10 Đã qua 1448 ngày | 5/10 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 30/10 Đã qua 1447 ngày | 6/10 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 31/10 Đã qua 1446 ngày | 7/10 | Thứ Hai | Phá | Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi |
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi
Lịch âm tháng năm 2022
Tháng 10/2022 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Canh Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 10/10, 11/10, 16/10, 23/10, 27/10.
Lịch tháng 10/2022
Tháng 10/2022 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Canh Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 10/10, 11/10, 16/10, 23/10, 27/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2022 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2022 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2022 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/10, 10/10, 11/10, 16/10, 23/10, 27/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2022 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2022 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2022 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tuất, năm Nhâm Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.