Tế tự, Làm bếp
Lịch tháng 7/2022
Ngày tốt xấu tháng 7/2022
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 1568 ngày | 3/6 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Làm bếp | |
| 2/7 Đã qua 1567 ngày | 4/6 | Thứ Bảy | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 3/7 Đã qua 1566 ngày | 5/6 | Chủ Nhật | Khai | Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường | |
| 4/7 Đã qua 1565 ngày | 6/6 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 5/7 Đã qua 1564 ngày | 7/6 | Thứ Ba | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp | |
| 6/7 Đã qua 1563 ngày | 8/6 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 7/7 Đã qua 1562 ngày | 9/6 | Thứ Năm | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 8/7 Đã qua 1561 ngày | 10/6 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 9/7 Đã qua 1560 ngày | 11/6 | Thứ Bảy | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 10/7 Đã qua 1559 ngày | 12/6 | Chủ Nhật | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ | |
| 11/7 Đã qua 1558 ngày | 13/6 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/7 Đã qua 1557 ngày | 14/6 | Thứ Ba | Nguy | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 13/7 Đã qua 1556 ngày | 15/6 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 14/7 Đã qua 1555 ngày | 16/6 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 15/7 Đã qua 1554 ngày | 17/6 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà | |
| 16/7 Đã qua 1553 ngày | 18/6 | Thứ Bảy | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 17/7 Đã qua 1552 ngày | 19/6 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ | |
| 18/7 Đã qua 1551 ngày | 20/6 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 19/7 Đã qua 1550 ngày | 21/6 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 20/7 Đã qua 1549 ngày | 22/6 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 21/7 Đã qua 1548 ngày | 23/6 | Thứ Năm | Định | Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu | |
| 22/7 Đã qua 1547 ngày | 24/6 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 23/7 Đã qua 1546 ngày | 25/6 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 24/7 Đã qua 1545 ngày | 26/6 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 25/7 Đã qua 1544 ngày | 27/6 | Thứ Hai | Thành | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 26/7 Đã qua 1543 ngày | 28/6 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 27/7 Đã qua 1542 ngày | 29/6 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc | |
| 28/7 Đã qua 1541 ngày | 30/6 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 29/7 Đã qua 1540 ngày | 1/7 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 30/7 Đã qua 1539 ngày | 2/7 | Thứ Bảy | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 31/7 Đã qua 1538 ngày | 3/7 | Chủ Nhật | Trừ | Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm |
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Tắm gội, Quét nhà
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Chăn nuôi, Cắt tóc
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm
Lịch âm tháng năm 2022
Tháng 7/2022 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Đinh Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 3/7, 9/7, 18/7, 20/7, 24/7, 25/7, 29/7.
Lịch tháng 7/2022
Tháng 7/2022 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Đinh Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 3/7, 9/7, 18/7, 20/7, 24/7, 25/7, 29/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2022 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2022 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2022 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/7, 3/7, 9/7, 18/7, 20/7, 24/7, 25/7, 29/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2022 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2022 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Nhâm Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2022 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Mùi, năm Nhâm Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.