Ngày 11/4/2019 dương lịch là 7/3/2019 âm lịch, can chi Mậu Dần. Đây là ngày tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 11/4/2019 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/4/2019 là âm lịch 7/3/2019, can chi Mậu Dần, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà. Kiêng: Cầu phúc, Động thổ, Phá thổ, An táng, Nhập liễm, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/2019 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/4/2019 tốt hay xấu?
Ngày 11/4/2019 được xếp tốt. Dương lịch 11/4/2019 ứng âm lịch 7/3/2019, can chi Mậu Dần, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà. Nên tránh: Cầu phúc, Động thổ, Phá thổ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 11/4/2019 gồm những giờ nào?
Ngày 11/4/2019 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/4/2019 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.