Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Lịch tháng 4/2019
Ngày tốt xấu tháng 4/2019
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 2755 ngày | 27/2 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 2/4 Đã qua 2754 ngày | 28/2 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 3/4 Đã qua 2753 ngày | 29/2 | Thứ Tư | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 4/4 Đã qua 2752 ngày | 30/2 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 5/4 Đã qua 2751 ngày | 1/3 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 6/4 Đã qua 2750 ngày | 2/3 | Thứ Bảy | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành | |
| 7/4 Đã qua 2749 ngày | 3/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 8/4 Đã qua 2748 ngày | 4/3 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 9/4 Đã qua 2747 ngày | 5/3 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang | |
| 10/4 Đã qua 2746 ngày | 6/3 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 11/4 Đã qua 2745 ngày | 7/3 | Thứ Năm | Khai | Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 12/4 Đã qua 2744 ngày | 8/3 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 13/4 Đã qua 2743 ngày | 9/3 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa | |
| 14/4 Đã qua 2742 ngày | 10/3 | Chủ Nhật | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 15/4 Đã qua 2741 ngày | 11/3 | Thứ Hai | Mãn | Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 16/4 Đã qua 2740 ngày | 12/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 17/4 Đã qua 2739 ngày | 13/3 | Thứ Tư | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc | |
| 18/4 Đã qua 2738 ngày | 14/3 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 19/4 Đã qua 2737 ngày | 15/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 20/4 Đã qua 2736 ngày | 16/3 | Thứ Bảy | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 21/4 Đã qua 2735 ngày | 17/3 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 22/4 Đã qua 2734 ngày | 18/3 | Thứ Hai | Thu | Tế tự | |
| 23/4 Đã qua 2733 ngày | 19/3 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 24/4 Đã qua 2732 ngày | 20/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 25/4 Đã qua 2731 ngày | 21/3 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 26/4 Đã qua 2730 ngày | 22/3 | Thứ Sáu | Trừ | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà | |
| 27/4 Đã qua 2729 ngày | 23/3 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản | |
| 28/4 Đã qua 2728 ngày | 24/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 29/4 Đã qua 2727 ngày | 25/3 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 30/4 Đã qua 2726 ngày | 26/3 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà |
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Tế tự
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Lịch âm tháng năm 2019
Tháng 4/2019 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Mậu Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 5/4, 8/4, 11/4, 20/4, 29/4, 30/4.
Lịch tháng 4/2019
Tháng 4/2019 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Mậu Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 5/4, 8/4, 11/4, 20/4, 29/4, 30/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2019 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2019 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2019 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/4, 5/4, 8/4, 11/4, 20/4, 29/4, 30/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2019 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2019 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Kỷ Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2019 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.