Mọi việc đều kỵ
Lịch tháng 10/2019
Ngày tốt xấu tháng 10/2019
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 2572 ngày | 3/9 | Thứ Ba | Thu | Mọi việc đều kỵ | |
| 2/10 Đã qua 2571 ngày | 4/9 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 3/10 Đã qua 2570 ngày | 5/9 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 4/10 Đã qua 2569 ngày | 6/9 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành | |
| 5/10 Đã qua 2568 ngày | 7/9 | Thứ Bảy | Trừ | Mọi việc đều kỵ | |
| 6/10 Đã qua 2567 ngày | 8/9 | Chủ Nhật | Mãn | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 7/10 Đã qua 2566 ngày | 9/9 | Thứ Hai | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa | |
| 8/10 Đã qua 2565 ngày | 10/9 | Thứ Ba | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 9/10 Đã qua 2564 ngày | 11/9 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 10/10 Đã qua 2563 ngày | 12/9 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 11/10 Đã qua 2562 ngày | 13/9 | Thứ Sáu | Nguy | Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 12/10 Đã qua 2561 ngày | 14/9 | Thứ Bảy | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 13/10 Đã qua 2560 ngày | 15/9 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 14/10 Đã qua 2559 ngày | 16/9 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 15/10 Đã qua 2558 ngày | 17/9 | Thứ Ba | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 16/10 Đã qua 2557 ngày | 18/9 | Thứ Tư | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y | |
| 17/10 Đã qua 2556 ngày | 19/9 | Thứ Năm | Trừ | Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 18/10 Đã qua 2555 ngày | 20/9 | Thứ Sáu | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 19/10 Đã qua 2554 ngày | 21/9 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 20/10 Đã qua 2553 ngày | 22/9 | Chủ Nhật | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 21/10 Đã qua 2552 ngày | 23/9 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 22/10 Đã qua 2551 ngày | 24/9 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 23/10 Đã qua 2550 ngày | 25/9 | Thứ Tư | Nguy | Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 24/10 Đã qua 2549 ngày | 26/9 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 25/10 Đã qua 2548 ngày | 27/9 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 26/10 Đã qua 2547 ngày | 28/9 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 27/10 Đã qua 2546 ngày | 29/9 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 28/10 Đã qua 2545 ngày | 1/10 | Thứ Hai | Bế | Làm bếp, Làm chuong | |
| 29/10 Đã qua 2544 ngày | 2/10 | Thứ Ba | Kiến | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 30/10 Đã qua 2543 ngày | 3/10 | Thứ Tư | Trừ | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản | |
| 31/10 Đã qua 2542 ngày | 4/10 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong |
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa
Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y
Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Lịch âm tháng năm 2019
Tháng 10/2019 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Giáp Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 14/10, 15/10, 20/10, 27/10, 28/10, 31/10.
Lịch tháng 10/2019
Tháng 10/2019 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Giáp Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 14/10, 15/10, 20/10, 27/10, 28/10, 31/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2019 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2019 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2019 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 14/10, 15/10, 20/10, 27/10, 28/10, 31/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2019 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2019 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2019 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.