Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Lịch tháng 1/2019
Ngày tốt xấu tháng 1/2019
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 2845 ngày | 26/11 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 2/1 Đã qua 2844 ngày | 27/11 | Thứ Tư | Bế | Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 3/1 Đã qua 2843 ngày | 28/11 | Thứ Năm | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 4/1 Đã qua 2842 ngày | 29/11 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 5/1 Đã qua 2841 ngày | 30/11 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 6/1 Đã qua 2840 ngày | 1/12 | Chủ Nhật | Mãn | Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 7/1 Đã qua 2839 ngày | 2/12 | Thứ Hai | Bình | San nền | |
| 8/1 Đã qua 2838 ngày | 3/12 | Thứ Ba | Định | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 9/1 Đã qua 2837 ngày | 4/12 | Thứ Tư | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 10/1 Đã qua 2836 ngày | 5/12 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 11/1 Đã qua 2835 ngày | 6/12 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 12/1 Đã qua 2834 ngày | 7/12 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 13/1 Đã qua 2833 ngày | 8/12 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế | |
| 14/1 Đã qua 2832 ngày | 9/12 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 15/1 Đã qua 2831 ngày | 10/12 | Thứ Ba | Bế | Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong | |
| 16/1 Đã qua 2830 ngày | 11/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 17/1 Đã qua 2829 ngày | 12/12 | Thứ Năm | Trừ | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch | |
| 18/1 Đã qua 2828 ngày | 13/12 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 19/1 Đã qua 2827 ngày | 14/12 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 20/1 Đã qua 2826 ngày | 15/12 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 21/1 Đã qua 2825 ngày | 16/12 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc | |
| 22/1 Đã qua 2824 ngày | 17/12 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 23/1 Đã qua 2823 ngày | 18/12 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 24/1 Đã qua 2822 ngày | 19/12 | Thứ Năm | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần | |
| 25/1 Đã qua 2821 ngày | 20/12 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 26/1 Đã qua 2820 ngày | 21/12 | Thứ Bảy | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 27/1 Đã qua 2819 ngày | 22/12 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 28/1 Đã qua 2818 ngày | 23/12 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 29/1 Đã qua 2817 ngày | 24/12 | Thứ Ba | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 30/1 Đã qua 2816 ngày | 25/12 | Thứ Tư | Mãn | Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường | |
| 31/1 Đã qua 2815 ngày | 26/12 | Thứ Năm | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu |
Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
San nền
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc
Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Lịch âm tháng năm 2019
Tháng 1/2019 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Ất Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 8/1, 11/1, 13/1, 14/1, 17/1, 18/1, 20/1, 26/1.
Lịch tháng 1/2019
Tháng 1/2019 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Tuất, can chi tháng Ất Sửu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 8/1, 11/1, 13/1, 14/1, 17/1, 18/1, 20/1, 26/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2019 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2019 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2019 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/1, 8/1, 11/1, 13/1, 14/1, 17/1, 18/1, 20/1, 26/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2019 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2019 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2019 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Mậu Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.