Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Lịch tháng 11/2019
Ngày tốt xấu tháng 11/2019
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 2541 ngày | 5/10 | Thứ Sáu | Bình | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 2/11 Đã qua 2540 ngày | 6/10 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 3/11 Đã qua 2539 ngày | 7/10 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 4/11 Đã qua 2538 ngày | 8/10 | Thứ Hai | Phá | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 5/11 Đã qua 2537 ngày | 9/10 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 6/11 Đã qua 2536 ngày | 10/10 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Lấp hang | |
| 7/11 Đã qua 2535 ngày | 11/10 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 8/11 Đã qua 2534 ngày | 12/10 | Thứ Sáu | Khai | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 9/11 Đã qua 2533 ngày | 13/10 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 10/11 Đã qua 2532 ngày | 14/10 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 11/11 Đã qua 2531 ngày | 15/10 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 12/11 Đã qua 2530 ngày | 16/10 | Thứ Ba | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 13/11 Đã qua 2529 ngày | 17/10 | Thứ Tư | Bình | Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 14/11 Đã qua 2528 ngày | 18/10 | Thứ Năm | Định | Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 15/11 Đã qua 2527 ngày | 19/10 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà | |
| 16/11 Đã qua 2526 ngày | 20/10 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 17/11 Đã qua 2525 ngày | 21/10 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may | |
| 18/11 Đã qua 2524 ngày | 22/10 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 19/11 Đã qua 2523 ngày | 23/10 | Thứ Ba | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 20/11 Đã qua 2522 ngày | 24/10 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 21/11 Đã qua 2521 ngày | 25/10 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 22/11 Đã qua 2520 ngày | 26/10 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 23/11 Đã qua 2519 ngày | 27/10 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang | |
| 24/11 Đã qua 2518 ngày | 28/10 | Chủ Nhật | Mãn | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 25/11 Đã qua 2517 ngày | 29/10 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 26/11 Đã qua 2516 ngày | 1/11 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 27/11 Đã qua 2515 ngày | 2/11 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu | |
| 28/11 Đã qua 2514 ngày | 3/11 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/11 Đã qua 2513 ngày | 4/11 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 30/11 Đã qua 2512 ngày | 5/11 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế |
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Nạp thái, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Định minh, Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Lợp nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Lịch âm tháng năm 2019
Tháng 11/2019 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Ất Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/11, 12/11, 17/11, 18/11, 21/11, 22/11, 24/11.
Lịch tháng 11/2019
Tháng 11/2019 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Hợi, can chi tháng Ất Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/11, 12/11, 17/11, 18/11, 21/11, 22/11, 24/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2019 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2019 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2019 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 10/11, 12/11, 17/11, 18/11, 21/11, 22/11, 24/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2019 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2019 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2019 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Hợi, năm Kỷ Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.