Ngày 11/6/1950 dương lịch là 26/4/1950 âm lịch, can chi Đinh Sửu. Đây là ngày rất tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 11/6/1950 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/6/1950 là âm lịch 26/4/1950, can chi Đinh Sửu, nạp âm Giản Hạ Thủy. Nhãn ngày: Rất tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc. Kiêng: Làm bếp, Cắt tóc, Làm cầu, Đưa tang, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/1950 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/6/1950 tốt hay xấu?
Ngày 11/6/1950 được xếp rất tốt. Dương lịch 11/6/1950 ứng âm lịch 26/4/1950, can chi Đinh Sửu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành. Nên tránh: Làm bếp, Cắt tóc, Làm cầu, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 11/6/1950 gồm những giờ nào?
Ngày 11/6/1950 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/6/1950 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (67/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.