Định minh, Tế tự, Phá thổ
Lịch tháng 6/1950
Ngày tốt xấu tháng 6/1950
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 27899 ngày | 16/4 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 2/6 Đã qua 27898 ngày | 17/4 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp | |
| 3/6 Đã qua 27897 ngày | 18/4 | Thứ Bảy | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 4/6 Đã qua 27896 ngày | 19/4 | Chủ Nhật | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ | |
| 5/6 Đã qua 27895 ngày | 20/4 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 6/6 Đã qua 27894 ngày | 21/4 | Thứ Ba | Bình | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 7/6 Đã qua 27893 ngày | 22/4 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 8/6 Đã qua 27892 ngày | 23/4 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 9/6 Đã qua 27891 ngày | 24/4 | Thứ Sáu | Phá | Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 10/6 Đã qua 27890 ngày | 25/4 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 11/6 Đã qua 27889 ngày | 26/4 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 12/6 Đã qua 27888 ngày | 27/4 | Thứ Hai | Thu | Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ | |
| 13/6 Đã qua 27887 ngày | 28/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Làm bếp | |
| 14/6 Đã qua 27886 ngày | 29/4 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 15/6 Đã qua 27885 ngày | 1/5 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà | |
| 16/6 Đã qua 27884 ngày | 2/5 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Nạp tài | |
| 17/6 Đã qua 27883 ngày | 3/5 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 18/6 Đã qua 27882 ngày | 4/5 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 19/6 Đã qua 27881 ngày | 5/5 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà | |
| 20/6 Đã qua 27880 ngày | 6/5 | Thứ Ba | Định | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 21/6 Đã qua 27879 ngày | 7/5 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 22/6 Đã qua 27878 ngày | 8/5 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 23/6 Đã qua 27877 ngày | 9/5 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 24/6 Đã qua 27876 ngày | 10/5 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ | |
| 25/6 Đã qua 27875 ngày | 11/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 26/6 Đã qua 27874 ngày | 12/5 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 27/6 Đã qua 27873 ngày | 13/5 | Thứ Ba | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc | |
| 28/6 Đã qua 27872 ngày | 14/5 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 29/6 Đã qua 27871 ngày | 15/5 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu | |
| 30/6 Đã qua 27870 ngày | 16/5 | Thứ Sáu | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản |
Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp
Lấp hang, Hạ lưới
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà
Tế tự, Nạp tài
Định minh, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Làm xe cộ, Tế tự
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Lịch âm tháng năm 1950
Tháng 6/1950 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 5/6, 9/6, 11/6, 18/6, 19/6, 25/6, 28/6, 30/6.
Lịch tháng 6/1950
Tháng 6/1950 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 5/6, 9/6, 11/6, 18/6, 19/6, 25/6, 28/6, 30/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1950 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1950 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1950 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/6, 5/6, 9/6, 11/6, 18/6, 19/6, 25/6, 28/6, 30/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1950 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1950 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1950 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Ngọ, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.