Tháng Dương lịch7/1950
Tháng Âm lịch6/1950
Can chi thángQuý Mùi
Năm can chiCanh Dần
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/1950

Việc làm
1/7Đã qua 27869 ngày
Bình thường
Âm lịch17/5ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà

2/7Đã qua 27868 ngày
Bình thường
Âm lịch18/5ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

3/7Đã qua 27867 ngày
Xấu
Âm lịch19/5ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp

4/7Đã qua 27866 ngày
Xấu
Âm lịch20/5ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

5/7Đã qua 27865 ngày
Xấu
Âm lịch21/5ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm

6/7Đã qua 27864 ngày
Bình thường
Âm lịch22/5ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ

7/7Đã qua 27863 ngày
Bình thường
Âm lịch23/5ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Gieo trong

8/7Đã qua 27862 ngày
Xấu
Âm lịch24/5ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

9/7Đã qua 27861 ngày
Xấu
Âm lịch25/5ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng

10/7Đã qua 27860 ngày
Tốt
Âm lịch26/5ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

11/7Đã qua 27859 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/5ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa

12/7Đã qua 27858 ngày
Bình thường
Âm lịch28/5ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ

13/7Đã qua 27857 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/5ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự

14/7Đã qua 27856 ngày
Xấu
Âm lịch30/5ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà, San nền

15/7Đã qua 27855 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/6ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương

16/7Đã qua 27854 ngày
Xấu
Âm lịch2/6ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

17/7Đã qua 27853 ngày
Xấu
Âm lịch3/6ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

18/7Đã qua 27852 ngày
Xấu
Âm lịch4/6ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

19/7Đã qua 27851 ngày
Bình thường
Âm lịch5/6ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa

20/7Đã qua 27850 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/6ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú

21/7Đã qua 27849 ngày
Bình thường
Âm lịch7/6ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu

22/7Đã qua 27848 ngày
Xấu
Âm lịch8/6ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn

23/7Đã qua 27847 ngày
Bình thường
Âm lịch9/6ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu

24/7Đã qua 27846 ngày
Tốt
Âm lịch10/6ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Nhập trạch, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc

25/7Đã qua 27845 ngày
Bình thường
Âm lịch11/6ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may

26/7Đã qua 27844 ngày
Tốt
Âm lịch12/6ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá

27/7Đã qua 27843 ngày
Bình thường
Âm lịch13/6ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

28/7Đã qua 27842 ngày
Xấu
Âm lịch14/6ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ

29/7Đã qua 27841 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/6ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

30/7Đã qua 27840 ngày
Tốt
Âm lịch16/6ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương

31/7Đã qua 27839 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/6ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương

Lịch âm tháng năm 1950

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/1950 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Quý Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/7, 13/7, 15/7, 24/7, 26/7, 30/7, 31/7.

Lịch tháng 7/1950

Tháng 7/1950 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Dần, can chi tháng Quý Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/7, 13/7, 15/7, 24/7, 26/7, 30/7, 31/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1950 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1950 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/1950 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 10/7, 13/7, 15/7, 24/7, 26/7, 30/7, 31/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/1950 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/1950 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/1950 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mùi, năm Canh Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.