Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường
Lịch tháng 2/1950
Ngày tốt xấu tháng 2/1950
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 28019 ngày | 15/12 | Thứ Tư | Mãn | Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường | |
| 2/2 Đã qua 28018 ngày | 16/12 | Thứ Năm | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 3/2 Đã qua 28017 ngày | 17/12 | Thứ Sáu | Định | Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự | |
| 4/2 Đã qua 28016 ngày | 18/12 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 5/2 Đã qua 28015 ngày | 19/12 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 6/2 Đã qua 28014 ngày | 20/12 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 7/2 Đã qua 28013 ngày | 21/12 | Thứ Ba | Thành | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 8/2 Đã qua 28012 ngày | 22/12 | Thứ Tư | Thu | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 9/2 Đã qua 28011 ngày | 23/12 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 10/2 Đã qua 28010 ngày | 24/12 | Thứ Sáu | Bế | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 11/2 Đã qua 28009 ngày | 25/12 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 12/2 Đã qua 28008 ngày | 26/12 | Chủ Nhật | Trừ | Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm | |
| 13/2 Đã qua 28007 ngày | 27/12 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ | |
| 14/2 Đã qua 28006 ngày | 28/12 | Thứ Ba | Bình | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 15/2 Đã qua 28005 ngày | 29/12 | Thứ Tư | Định | Tế tự, San nền | |
| 16/2 Đã qua 28004 ngày | 30/12 | Thứ Năm | Chấp | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 17/2 Đã qua 28003 ngày | 1/1 | Thứ Sáu | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi | |
| 18/2 Đã qua 28002 ngày | 2/1 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 19/2 Đã qua 28001 ngày | 3/1 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 20/2 Đã qua 28000 ngày | 4/1 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 21/2 Đã qua 27999 ngày | 5/1 | Thứ Ba | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may | |
| 22/2 Đã qua 27998 ngày | 6/1 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 23/2 Đã qua 27997 ngày | 7/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 24/2 Đã qua 27996 ngày | 8/1 | Thứ Sáu | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 25/2 Đã qua 27995 ngày | 9/1 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 26/2 Đã qua 27994 ngày | 10/1 | Chủ Nhật | Mãn | An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự | |
| 27/2 Đã qua 27993 ngày | 11/1 | Thứ Hai | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 28/2 Đã qua 27992 ngày | 12/1 | Thứ Ba | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may |
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự
Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Họp thân hữu, Sửa bếp, Dời nhà
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Nạp thái, Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Lập khoán, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà
Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may
Lịch âm tháng năm 1950
Tháng 2/1950 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Đinh Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 12/2, 13/2, 20/2, 26/2, 27/2.
Lịch tháng 2/1950
Tháng 2/1950 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Sửu, can chi tháng Đinh Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 12/2, 13/2, 20/2, 26/2, 27/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1950 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1950 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1950 có 6/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/2, 12/2, 13/2, 20/2, 26/2, 27/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1950 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1950 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Kỷ Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1950 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.